Bỏ qua đến nội dung

展览

zhǎn lǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. triển lãm
  2. 2. trưng bày
  3. 3. bày ra

Usage notes

Common mistakes

展览 is usually used for organized exhibitions, not for casually showing something to a friend. For showing an object to someone, use 给...看 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个 展览 的总参观人次达到了十万。
The total number of visits to this exhibition reached 100,000.
这次 展览 的规模是空前的。
The scale of this exhibition is unprecedented.
我们公司今年要举办一个 展览
Our company is going to hold an exhibition this year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.