Bỏ qua đến nội dung

zhǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trải ra
  2. 2. mở ra
  3. 3. trưng bày
  4. 4. đưa vào hiệu lực
  5. 5. hoãn lại
  6. 6. kéo dài
  7. 7. triển lãm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
很快。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180248)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 展

一筹莫展
yī chóu mò zhǎn

không biết làm thế nào

参展
cān zhǎn

tham gia triển lãm

展出
zhǎn chū

trưng bày

展望
zhǎn wàng

tương lai

展示
zhǎn shì

trưng bày

展览
zhǎn lǎn

triển lãm

展览会
zhǎn lǎn huì

triển lãm

展开
zhǎn kāi

triển khai

拓展
tuò zhǎn

mở rộng

扩展
kuò zhǎn

mở rộng

施展
shī zhǎn

sử dụng đầy đủ

画展
huà zhǎn

triển lãm nghệ thuật

发展
fā zhǎn

phát triển

车展
chē zhǎn

triển lãm ô tô

进展
jìn zhǎn

tiến triển

开展
kāi zhǎn

khởi động

一展身手
yī zhǎn shēn shǒu

thể hiện tài năng

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

事态发展
shì tài fā zhǎn

diễn biến sự việc

伸展
shēn zhǎn

duỗi ra

伸展台
shēn zhǎn tái

sàn diễn thời trang

个展
gè zhǎn

triển lãm cá nhân

全球发展中心
quán qiú fā zhǎn zhōng xīn

Trung tâm Phát triển Toàn cầu

可展曲面
kě zhǎn qū miàn

mặt khai triển được

可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

可扩展标记语言
kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

商展
shāng zhǎn

hội chợ thương mại

回顾展
huí gù zhǎn

triển lãm hồi cổ

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展改革委
guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

外展训练
wài zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

宽展
kuān zhǎn

vui vẻ

展位
zhǎn wèi

vị trí tương đối của gian hàng triển lãm

展列
zhǎn liè

trưng bày sản phẩm

展品
zhǎn pǐn

hiện vật trưng bày

展室
zhǎn shì

phòng triển lãm

展宽
zhǎn kuān

mở rộng

展布
zhǎn bù

trải ra

展帆
zhǎn fān

giương buồm

展平
zhǎn píng

làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại v.v.)

展弦比
zhǎn xián bǐ

tỉ lệ khía cạnh (của cánh) (khí động lực học)

展播
zhǎn bō

trình chiếu qua sóng phát thanh, truyền hình

展期
zhǎn qī

gia hạn thời hạn

展玩
zhǎn wán

xem kỹ cận cảnh

展眉
zhǎn méi

rạng rỡ niềm vui

展缓
zhǎn huǎn

hoãn lại

展翅
zhǎn chì

xòe cánh

展翅高飞
zhǎn chì gāo fēi

xòe cánh bay cao (thành ngữ)

展台
zhǎn tái

quầy trưng bày

展览馆
zhǎn lǎn guǎn

nhà triển lãm

展评
zhǎn píng

trưng bày để đánh giá

展转腾挪
zhǎn zhuǎn téng nuó

xem 閃轉騰挪|闪转腾挪

展销
zhǎn xiāo

trưng bày và bán (ví dụ tại hội chợ)

展销会
zhǎn xiāo huì

hội chợ triển lãm thương mại; triển lãm bán hàng

展开图
zhǎn kāi tú

bản đồ triển khai

展露
zhǎn lù

phơi bày

展馆
zhǎn guǎn

nhà triển lãm

延展
yán zhǎn

kéo dài; mở rộng

延展性
yán zhǎn xìng

tính dẻo

影展
yǐng zhǎn

liên hoan phim

微扰展开
wēi rǎo zhǎn kāi

khai triển nhiễu loạn (vật lý)

愁眉不展
chóu méi bù zhǎn

với vẻ mặt lo lắng, cau mày

技术发展
jì shù fā zhǎn

phát triển công nghệ

拓展坞
tuò zhǎn wù

trung tâm kết nối (máy tính)

拓展视野
tuò zhǎn shì yě

mở rộng tầm nhìn

拓展训练
tuò zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

招展
zhāo zhǎn

phất phới

推展
tuī zhǎn

truyền bá

扩展名
kuò zhǎn míng

phần mở rộng (tệp tin) (máy tính)

扩展坞
kuò zhǎn wù

trạm nối

会议展览
huì yì zhǎn lǎn

hội nghị và triển lãm

水产展
shuǐ chǎn zhǎn

hội chợ thủy sản

汽车展览会
qì chē zhǎn lǎn huì

triển lãm ô tô

沙展
shā zhǎn

trung sĩ (từ mượn)

法兰克福车展
fǎ lán kè fú chē zhǎn

Triển lãm ô tô Frankfurt

漫展
màn zhǎn

hội chợ truyện tranh

犬展
quǎn zhǎn

triển lãm chó

狗展
gǒu zhǎn

triển lãm chó

发展中
fā zhǎn zhōng

đang phát triển

发展中国家
fā zhǎn zhōng guó jiā

nước đang phát triển

发展商
fā zhǎn shāng

nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

发展研究中心
fā zhǎn yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan trực thuộc Quốc vụ viện Trung Quốc)

尽展
jìn zhǎn

thể hiện hết (tiềm năng, tài năng của mình v.v.)

科学发展观
kē xué fā zhǎn guān

Quan điểm phát triển khoa học, nguyên tắc chỉ đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc gắn với Hồ Cẩm Đào, được đưa vào Hiến pháp Đảng năm 2007

策展
cè zhǎn

quản lý và tổ chức triển lãm

策展人
cè zhǎn rén

người phụ trách triển lãm

经济合作与发展组织
jīng jì hé zuò yǔ fā zhǎn zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

经济发展
jīng jì fā zhǎn

phát triển kinh tế

翅展
chì zhǎn

sải cánh

翼展
yì zhǎn

sải cánh

舒展
shū zhǎn

trải ra

航展
háng zhǎn

triển lãm hàng không

花展
huā zhǎn

triển lãm hoa

花枝招展
huā zhī zhāo zhǎn

cảnh hoa lá đung đưa trong gió (thành ngữ)

迅速发展
xùn sù fā zhǎn

phát triển nhanh chóng

迎风招展
yíng fēng zhāo zhǎn

phất phới trong gió

邮展
yóu zhǎn

triển lãm tem

铺展
pū zhǎn

trải ra

香港贸易发展局
xiāng gǎng mào yì fā zhǎn jú

Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

鲲鹏展翅
kūn péng zhǎn chì

chim bằng khổng lồ dang cánh bắt đầu bay

展现
zhǎn xiàn

xuất hiện