Bỏ qua đến nội dung

tún

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu trữ; làng
  2. 2. cất trữ; thôn
  3. 3. để dành; xóm

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 屯

三里屯
sān lǐ tún

Tam Lý Đồn

北屯
běi tún

Bắc Đồn

北屯区
běi tún qū

quận Bắc Đồn, Đài Trung, Đài Loan

北屯市
běi tún shì

thành phố Bắc Đồn

北屯镇
běi tún zhèn

thị trấn Bắc Đồn

南屯区
nán tún qū

Quận Nam Đồn

大屯火山
dà tún huǒ shān

núi lửa Đại Độn, khu vực núi lửa phía bắc Đài Bắc

奎屯
kuí tún

Thành phố Kuitun (Küytun) thuộc Châu tự trị Duy Ngô Nhĩ Ili, Tân Cương

奎屯市
kuí tún shì

Thành phố Kuitun (Küytun) thuộc Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili, Tân Cương

屯区
tún qū

quận Tun – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) nằm giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và vùng núi phía đông

屯垦
tún kěn

khai khẩn đất đai để trồng trọt

屯子
tún zi

làng

屯戍
tún shù

đồn trú

屯昌
tún chāng

huyện Tồn Xương, Hải Nam

屯昌县
tún chāng xiàn

huyện Tunchang, Hải Nam

屯溪
tún xī

quận Tunxi của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

屯溪区
tún xī qū

quận Tunxi của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

屯特
tún tè

Twente (vùng ở Hà Lan)

屯特大学
tún tè dà xué

Đại học Twente

屯留
tún liú

huyện Tunliu ở Trường Trị, Sơn Tây

屯留县
tún liú xiàn

huyện Đồn Lưu ở Trường Trị, Sơn Tây

屯落
tún luò

làng

屯门
tún mén

quận Tuen Mun, New Territories, Hồng Kông

屯驻
tún zhù

đóng quân

扎兰屯
zhā lán tún

Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

扎兰屯市
zhā lán tún shì

Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

苏家屯
sū jiā tún

quận Tô Gia Truân của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

苏家屯区
sū jiā tún qū

quận Tô Gia Truân, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh

积草屯粮
jī cǎo tún liáng

tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh

临屯郡
lín tún jùn

quận Lintun (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên

草屯
cǎo tún

Caotun hoặc Tsaotun, thị trấn ở huyện Nantou, trung bộ Đài Loan

草屯镇
cǎo tún zhèn

thị trấn Tào Đồn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

西屯区
xī tún qū

quận Tây Đồn, Đài Trung, Đài Loan

金山屯
jīn shān zhūn

quận Kim Sơn Truân, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

金山屯区
jīn shān zhūn qū

quận Kim Sơn Truân, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

头屯河
tóu tún hé

quận Đầu Đồn Hà (khu Toutunhe của thành phố Ürümqi, Tân Cương)

头屯河区
tóu tún hé qū

quận Toutunhe (khu vực của thành phố Ürümqi, Tân Cương)