Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. lưu trữ; làng
- 2. cất trữ; thôn
- 3. để dành; xóm
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 屯
Tam Lý Đồn
Bắc Đồn
quận Bắc Đồn, Đài Trung, Đài Loan
thành phố Bắc Đồn
thị trấn Bắc Đồn
Quận Nam Đồn
núi lửa Đại Độn, khu vực núi lửa phía bắc Đài Bắc
Thành phố Kuitun (Küytun) thuộc Châu tự trị Duy Ngô Nhĩ Ili, Tân Cương
Thành phố Kuitun (Küytun) thuộc Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili, Tân Cương
quận Tun – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) nằm giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và vùng núi phía đông
khai khẩn đất đai để trồng trọt
làng
đồn trú
huyện Tồn Xương, Hải Nam
huyện Tunchang, Hải Nam
quận Tunxi của thành phố Hoàng Sơn, An Huy
quận Tunxi của thành phố Hoàng Sơn, An Huy
Twente (vùng ở Hà Lan)
Đại học Twente
huyện Tunliu ở Trường Trị, Sơn Tây
huyện Đồn Lưu ở Trường Trị, Sơn Tây
làng
quận Tuen Mun, New Territories, Hồng Kông
đóng quân
Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông
Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông
quận Tô Gia Truân của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh
quận Tô Gia Truân, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh
tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh
quận Lintun (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên
Caotun hoặc Tsaotun, thị trấn ở huyện Nantou, trung bộ Đài Loan
thị trấn Tào Đồn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan
quận Tây Đồn, Đài Trung, Đài Loan
quận Kim Sơn Truân, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
quận Kim Sơn Truân, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
quận Đầu Đồn Hà (khu Toutunhe của thành phố Ürümqi, Tân Cương)
quận Toutunhe (khu vực của thành phố Ürümqi, Tân Cương)