Bỏ qua đến nội dung

山川

shān chuān
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. núi sông
  2. 2. địa hình
  3. 3. cảnh quan

Usage notes

Formality

山川 is a literary term; in casual speech use 山水 or 风景.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这里的 山川 真美。
The mountains and rivers here are truly beautiful.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.