Bỏ qua đến nội dung

shān
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. núi
  2. 2. đồi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这座 的南部有很多村庄。
这座 非常雄伟。
那边有一座
他钻进了 洞。
他望着远处的

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 山

愚公移山
yúgōng-yíshān

ngu công dời núi

下山
xià shān

xuống núi

侃大山
kǎn dà shān

nói chuyện phiếm

冰山
bīng shān

tảng băng trôi

出山
chū shān

ra khỏi núi

山区
shān qū

khu vực núi

山坡
shān pō

sườn núi

山寨
shān zhài

hàng nhái

山冈
shān gāng

đồi nhỏ

山峰
shān fēng

đỉnh núi

山岭
shān lǐng

sườn núi

山川
shān chuān

núi sông

山脉
shān mài

dãy núi

山谷
shān gǔ

thung lũng

山路
shān lù

đường núi

山顶
shān dǐng

đỉnh núi

火山
huǒ shān

núi lửa

爬山
pá shān

leo núi

登山
dēng shān

leo núi

雪山
xuě shān

núi tuyết

高山
gāo shān

núi cao

一山不容二虎
yī shān bù róng èr hǔ

một núi không thể chứa hai hổ

一览众山小
yī lǎn zhòng shān xiǎo

một cái nhìn thấy mọi ngọn núi nhỏ bé

三山
sān shān

Tam Sơn

三山区
sān shān qū

quận Sanshan

上刀山,下油锅
shàng dāo shān , xià yóu guō

lên núi đao, xuống vạc dầu

上刀山,下火海
shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

lên núi đao, xuống biển lửa

上山
shàng shān

lên núi

上山下乡
shàng shān xià xiāng

đi làm nông thôn

不周山
bù zhōu shān

Bất Chu Sơn

不识庐山真面目
bù shí lú shān zhēn miàn mù

không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây

不识泰山
bù shí tài shān

không biết núi Thái Sơn

不显山不露水
bù xiǎn shān bù lù shuǐ

không lộ sơn, không lộ thủy

中山公园
zhōng shān gōng yuán

Công viên Trung Sơn

中山区
zhōng shān qū

quận Trung Sơn

中山大学
zhōng shān dà xué

Đại học Tôn Trung Sơn

中山市
zhōng shān shì

Thành phố Trung Sơn

中山成彬
zhōng shān chéng bīn

Nakayama Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản theo phe cánh hữu, người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh của Nhật

中山服
zhōng shān fú

áo Trung Sơn

中山狼传
zhōng shān láng zhuàn

Truyện chó sói Trung Sơn

中山装
zhōng shān zhuāng

áo Trung Sơn

中山陵
zhōng shān líng

Lăng Tôn Trung Sơn

丹霞山
dān xiá shān

Núi Đan Hà

乃堆拉山口
nǎi duī lā shān kǒu

đèo Nathu La (đèo Himalaya trên con đường tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

九宫山
jiǔ gōng shān

núi Cửu Cung

九宫山镇
jiǔ gōng shān zhèn

thị trấn Cửu Cung Sơn

九嶷山
jiǔ yí shān

Núi Cửu Nghi

九华山
jiǔ huá shān

Núi Cửu Hoa

乞力马扎罗山
qǐ lì mǎ zhā luó shān

Núi Kilimanjaro

乳山
rǔ shān

Nhũ Sơn

乳山市
rǔ shān shì

Rushan, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

五大名山
wǔ dà míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn

五指山
wǔ zhǐ shān

Ngũ Chỉ Sơn

五指山市
wǔ zhǐ shān shì

Thành phố Ngũ Chỉ Sơn

五台山
wǔ tái shān

Ngũ Đài Sơn

井冈山
jǐng gāng shān

kinh cương sơn

井冈山市
jǐng gāng shān shì

Thành phố Tỉnh Cương Sơn

亚历山大
yà lì shān dà

Alexandros

亚历山大·杜布切克
yà lì shān dà · dù bù qiē kè

Alexander Dubček

亚历山大大帝
yà lì shān dà dà dì

Alexandros Đại đế

亚历山大里亚
yà lì shān dà lǐ yà

Alexandria

亚历山大鹦鹉
yà lì shān dà yīng wǔ

vẹt Alexander

京山
jīng shān

huyện Kinh Sơn

京山县
jīng shān xiàn

huyện Kinh Sơn

人山人海
rén shān rén hǎi

đám đông

他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình

仙山
xiān shān

núi tiên

仙山琼阁
xiān shān qióng gé

tiên sơn cùng các

伊通火山群
yī tōng huǒ shān qún

quần thể núi lửa Yitong

伏牛山
fú niú shān

dãy núi Phục Ngưu

休眠火山
xiū mián huǒ shān

núi lửa ngủ

低平火山口
dī píng huǒ shān kǒu

hõ nham thạch

佛山
fó shān

Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

佛山市
fó shān shì

Phật Sơn

依山傍水
yī shān bàng shuǐ

núi sông bao quanh

保山
bǎo shān

Bảo Sơn

保山市
bǎo shān shì

Bảo Sơn

仓山
cāng shān

quận Thương Sơn, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến

仓山区
cāng shān qū

khu Thương Sơn

假山
jiǎ shān

giả sơn

元宝山
yuán bǎo shān

Nguyên Bảo Sơn

元宝山区
yuán bǎo shān qū

Khu Nguyên Bảo Sơn, thành phố Xích Phong, Nội Mông

元山
yuán shān

Wonsan (thành phố ở tỉnh Kangweon, Bắc Triều Tiên)

元山市
yuán shān shì

thành phố Wonsan

光山
guāng shān

huyện Quang Sơn

光山县
guāng shān xiàn

huyện Quang Sơn

克山
kè shān

Keshan (huyện thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang)

克山县
kè shān xiàn

huyện Khắc Sơn

八公山
bā gōng shān

Bát Công Sơn

八公山区
bā gōng shān qū

quận Bát Công Sơn

八卦山
bā guà shān

Núi Bát Quái

八宝山
bā bǎo shān

Núi Bát Bảo

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

六盘山
liù pán shān

Dãy núi Lục Bàn Sơn

兵败如山倒
bīng bài rú shān dǎo

bại binh như núi đổ

冬山
dōng shān

Đông Sơn (hương trấn ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)

冬山乡
dōng shān xiāng

hương Đông Sơn

冰山一角
bīng shān yī jiǎo

phần nổi của tảng băng chìm

刀山火海
dāo shān huǒ hǎi

núi đao biển lửa

到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)

刘云山
liú yún shān

Lưu Vân Sơn

勃固山脉
bó gù shān mài

Dãy núi Pegu Yoma

北山
běi shān

núi phía bắc

北山羊
běi shān yáng

dê núi

北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

chim đuôi dài (Aegithalos caudatus)

千山区
qiān shān qū

quận Thiên Sơn

半壁江山
bàn bì jiāng shān

nửa giang sơn

半壁河山
bàn bì hé shān

xem 半壁江山

半山区
bàn shān qū

khu trung tầng (ở Hồng Kông)

南山
nán shān

Nam Sơn

南山区
nán shān qū

quận Nam Sơn

博士山
bó shì shān

Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc với cộng đồng người Hoa lớn

博山
bó shān

Bác Sơn

博山区
bó shān qū

quận Bác Sơn

博格达山脉
bó gé dá shān mài

dãy núi Bogda Shan

台山
tái shān

Đài Sơn

台山市
tái shān shì

thành phố Đài Sơn

台山话
tái shān huà

tiếng Đài Sơn

各拉丹冬山
gè lā dān dōng shān

Núi Geladaindong

合山
hé shān

Hợp Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Lai Tân, Quảng Tây

合山市
hé shān shì

Thành phố Hợp Sơn

名山
míng shān

núi nổi tiếng

名山大川
míng shān dà chuān

danh sơn đại xuyên

名山县
míng shān xiàn

huyện Mingshan

名落孙山
míng luò sūn shān

thi trượt

君山
jūn shān

quận Quân Sơn

君山区
jūn shān qū

quận Quân Sơn

含山
hán shān

Hàm Sơn

含山县
hán shān xiàn

huyện Hàm Sơn

和歌山
hé gē shān

tỉnh Wakayama

和歌山县
hé gē shān xiàn

tỉnh Wakayama

员山
yuán shān

xã Yuanshan

员山乡
yuán shān xiāng

hương Viên Sơn

唐古拉山
táng gǔ lā shān

dãy núi Đường Cổ Lạp

唐古拉山脉
táng gǔ lā shān mài

dãy núi Đường Cổ Lạp

唐家山
táng jiā shān

khu vực ở huyện Bắc Xuyên, Tứ Xuyên

唐山
táng shān

Đường Sơn

唐山大地震
táng shān dà dì zhèn

Đại địa chấn Đường Sơn

唐山市
táng shān shì

Đường Sơn

喀喇昆仑山
kā lǎ kūn lún shān

dãy Karakorum

喀喇昆仑山脉
kā lǎ kūn lún shān mài

dãy núi Karakorum

喀山
kā shān

Kazan

喀拉喀托火山
kā lā kā tuō huǒ shān

núi lửa Krakatoa

喀拉昆仑山
kā lā kūn lún shān

dãy Karakorum

喀尔巴阡山脉
kā ěr bā qiān shān mài

Dãy núi Karpat

喜山白眉朱雀
xǐ shān bái méi zhū què

chim hồng tước mày trắng Himalaya

喜山红眉朱雀
xǐ shān hóng méi zhū què

chim hồng tước mày đỏ Himalaya

喜山𫛭
xǐ shān kuáng

diều hâu Himalaya

喜山点翅朱雀
xǐ shān diǎn chì zhū què

chim hồng tước cánh đốm

喜马拉雅山
xǐ mǎ lā yǎ shān

Himalaya

喜马拉雅山脉
xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

乔巴山
qiáo bā shān

Choibalsan

嘉山
jiā shān

Gia Sơn

嘉山县
jiā shān xiàn

huyện Gia Sơn

四大佛教名山
sì dà fó jiào míng shān

Tứ đại Phật giáo danh sơn

四川山鹧鸪
sì chuān shān zhè gū

gà so xuyên đen

国家火山公园
guó jiā huǒ shān gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

国会山
guó huì shān

Quốc hội sơn

地动山摇
dì dòng shān yáo

đất rung núi chuyển (thành ngữ); trận chiến khủng khiếp

坎塔布连山脉
kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabria

坐吃山空
zuò chī shān kōng

ngồi ăn núi lở

坐山观虎斗
zuò shān guān hǔ dòu

ngồi trên núi xem hổ đấu nhau

埃特纳火山
āi tè nà huǒ shān

núi Etna, núi lửa ở Ý

执法如山
zhí fǎ rú shān

giữ gìn pháp luật vững như núi (thành ngữ); thi hành pháp luật nghiêm minh

堆积如山
duī jī rú shān

chất đống như núi (thành ngữ)

塞尔维亚和黑山
sāi ěr wéi yà hé hēi shān

Xéc-bi-a và Môn-tê-nê-grô

坟山
fén shān

nghĩa địa trên đồi

压力山大
yā lì shān dà

chịu áp lực lớn (chơi chữ với Alexander)

寿比南山
shòu bǐ nán shān

Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ)

夏威夷火山国家公园
xià wēi yí huǒ shān guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

多山
duō shān

nhiều núi

多山地区
duō shān dì qū

vùng nhiều núi

大别山
dà bié shān

dãy núi Đại Biệt trên biên giới các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc

大屯火山
dà tún huǒ shān

núi lửa Đại Độn, khu vực núi lửa phía bắc Đài Bắc

大山
dà shān

Dashan, nghệ danh của Mark Henry Rowswell người Canada (1965-), diễn viên và nhân vật truyền hình nổi tiếng tại Trung Quốc

大山猫
dà shān māo

Linh miêu đuôi cụt

大山雀
dà shān què

bạc má lớn (Parus major)

大屿山
dà yǔ shān

Đảo Lantau

大箐山
dà qìng shān

huyện Đại Khánh Sơn thuộc tỉnh Hắc Long Giang

大兴安岭山脉
dà xīng ān lǐng shān mài

dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

大青山
dà qīng shān

núi Đại Thanh ở Hohhot, Nội Mông

天台山
tiān tāi shān

núi Tiantai gần Thiệu Hưng ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai tông

天山
tiān shān

dãy núi Thiên Sơn giữa Tân Cương và Mông Cổ và Kyrgyzstan

天山区
tiān shān qū

quận Thiên Sơn (khu Tianshan của thành phố Ürümqi, Tân Cương)

太白山
tài bái shān

núi Thái Bạch ở Thiểm Tây

太行山
tài háng shān

dãy núi Thái Hành nằm trên biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây

夹山国家森林公园
jiā shān guó jiā sēn lín gōng yuán

Vườn quốc gia rừng Jiashan ở Shimen, Changde, Hunan

夹山寺
jiā shān sì

chùa Già Sơn, ngôi chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn, Thường Đức, Hồ Nam, được cho là nơi ở và an táng cuối cùng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh Lý Tự Thành

孤山
gū shān

Đồi Cô Sơn, nằm ở Tây Hồ, Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang

孙中山
sūn zhōng shān

Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng

孙山
sūn shān

Tôn San, người đùa cợt và học giả tài năng thời nhà Tống

安南山脉
ān nán shān mài

Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.

安如泰山
ān rú tài shān

vững như núi Thái Sơn

安山岩
ān shān yán

anđesit (địa chất)

安禄山
ān lù shān

An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, thủ lĩnh của loạn An Sử

安第斯山
ān dì sī shān

dãy núi Andes

安第斯山脉
ān dì sī shān mài

dãy núi Andes ở Nam Mỹ

宜山
yí shān

huyện và thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou ở Hechi, Quảng Tây

宜山县
yí shān xiàn

huyện Y Sơn cũ, nay gọi là Nghi Châu thuộc Hà Trì, Quảng Tây

宜山镇
yí shān zhèn

thị trấn Nghi Sơn trước đây, nay gọi là Nghi Châu, thành phố cấp huyện Nghi Châu[hé chí] ở Hà Trì, Quảng Tây