Bỏ qua đến nội dung

山谷

shān gǔ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thung lũng
  2. 2. hẻm núi

Usage notes

Common mistakes

山谷 refers to a valley between mountains; do not confuse with 峡谷 (gorge/canyon), which is deeper and narrower with steep sides.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
那个 山谷 里有一条小河。
There is a small river in that valley.
洪水泻入 山谷
The floodwaters poured into the valley.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.