Bỏ qua đến nội dung

山顶

shān dǐng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỉnh núi

Usage notes

Collocations

山顶 commonly collocates with 登 (dēng, 'to climb') as in 登山顶 ('climb to the hilltop').

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我们在 山顶 观赏日出。
We watched the sunrise from the mountain top.
我们爬到了 山顶
We climbed to the hilltop.
这条小路弯曲地通向 山顶
This path winds its way up to the mountaintop.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.