Bỏ qua đến nội dung

yuè

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bố mẹ vợ và chú bác bên nội của vợ
  2. 2. núi cao
  3. 3. đỉnh cao nhất của dãy núi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你曾爬過槍 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 844509)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 岳

岳母
yuè mǔ

mẹ vợ

岳父
yuè fù

bố vợ

中岳
zhōng yuè

Trung Nhạc (núi Tung Sơn ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc)

五岳
wǔ yuè

Ngũ Nhạc

北岳
běi yuè

Bắc Nhạc (núi Hằng Sơn ở Sơn Tây, một trong Ngũ Nhạc)

南岳
nán yuè

Nam Nhạc

南岳区
nán yuè qū

quận Nam Nhạc

叔岳
shū yuè

chú vợ

周一岳
zhōu yī yuè

Châu Nhất Nhạc

安岳
ān yuè

huyện Anyue, thuộc địa cấp thị Tư Dương, tỉnh Tứ Xuyên

安岳县
ān yuè xiàn

huyện Anyue (huyện Anyue ở Ziyang, Tứ Xuyên)

山岳
shān yuè

núi

岱岳区
dài yuè qū

quận Đại Nhạc, thuộc thành phố Thái An, Sơn Đông

岳丈
yuè zhàng

bố vợ

岳家
yuè jiā

nhà vợ

岳普湖
yuè pǔ hú

huyện Yopurgha (Yopurga) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

岳普湖县
yuè pǔ hú xiàn

Huyện Yopurga (Yopurgha) thuộc khu tự trị Kashgar, Tân Cương, Trung Quốc.

岳池
yuè chí

huyện Nhạc Trì ở Quảng An, Tứ Xuyên

岳池县
yuè chí xiàn

huyện Nhạc Trì ở Quảng An, Tứ Xuyên

岳西
yuè xī

huyện Nhạc Tây thuộc An Khánh, An Huy

岳西县
yuè xī xiàn

huyện Nhạc Tây tại An Khánh, An Huy

岳阳
yuè yáng

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

岳阳地区
yuè yáng dì qū

khu vực Nhạc Dương ở Hồ Nam

岳阳市
yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

岳阳楼
yuè yáng lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, phía bắc Hồ Nam, nhìn ra Động Đình Hồ

岳阳楼区
yuè yáng lóu qū

khu Yueyanglou của thành phố Nhạc Dương, Hồ Nam

岳阳楼记
yuè yáng lóu jì

Bài ký Lầu Nhạc Dương (1045), bài văn của nhà văn đời Tống Phạm Trọng Yêm

岳阳县
yuè yáng xiàn

huyện Nhạc Dương tại Nhạc Dương, Hồ Nam

岳飞
yuè fēi

Nhạc Phi (1103-1142), tướng quân yêu nước thời Tống

岳麓山
yuè lù shān

Núi Dược Lộc ở Trường Sa, nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

岳塘
yuè táng

quận Nhạc Đường của thành phố Tương Đàm, Hồ Nam

岳塘区
yuè táng qū

quận Yuetang, thành phố Xiangtan, tỉnh Hồ Nam

岳得尔歌
yuè dé ěr gē

hát yodel

岳麓
yuè lù

quận Nhạc Lộc của thành phố Trường Sa, Hồ Nam

岳麓区
yuè lù qū

quận Nhạc Lộc, thuộc thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam

岳麓书院
yuè lù shū yuàn

Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

张飞打岳飞
zhāng fēi dǎ yuè fēi

nghĩa đen: Trương Phi đánh Nhạc Phi

东岳
dōng yuè

Đông Nhạc, tức núi Thái Sơn ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc

潘岳
pān yuè

Phan Nhạc (247-300), còn gọi là Phan An, nhà thơ Tây Tấn nổi tiếng, cũng nổi tiếng về ngoại hình đẹp trai, tên ông trở thành biểu tượng cho 'người đàn ông cực kỳ đẹp trai'

西岳
xī yuè

núi Hoa Sơn ở Thiểm Tây, một trong Ngũ Nhạc

说岳全传
shuō yuè quán zhuàn

Thuyết Nhạc toàn truyện, tiểu thuyết kể về nhà yêu nước và tướng lĩnh đời Tống Nhạc Phi

雪岳山
xuě yuè shān

Seoraksan, núi gần Sokcho, Hàn Quốc