Định nghĩa
- 1. cao, hiểm trở (nói về núi)
- 2. khắc nghiệt, nghiêm khắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 峻
nghiêm trọng
nghiêm nghị
huyện Thiên Tuấn (Tây Tạng: then cun rdzong) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây, Thanh Hải
huyện Thiên Tuấn (Tây Tạng: then cun rdzong) ở châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây, Thanh Hải
tàn nhẫn
cao và dốc đứng
dãy núi cao hiểm trở
núi cao và đèo dốc đứng (thành ngữ)
trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng
dốc đứng
hiểm trở; gồ ghề
cao và dốc đứng
phẩm cách cao thượng, tiết tháo thanh cao (thành ngữ)