峻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cao, hiểm trở (nói về núi)
- 2. khắc nghiệt, nghiêm khắc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 峻
nghiêm trọng; gay go; khắc nghiệt
nghiêm nghị
huyện Thiên Tuấn (Tây Tạng: then cun rdzong) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây, Thanh Hải
huyện Thiên Tuấn (Tây Tạng: then cun rdzong) ở châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây, Thanh Hải
tàn nhẫn
cao và dốc đứng
dãy núi cao hiểm trở
núi cao và đèo dốc đứng (thành ngữ)
trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng
dốc đứng
hiểm trở; gồ ghề
cao và dốc đứng
phẩm cách cao thượng, tiết tháo thanh cao (thành ngữ)