崇
Định nghĩa
- 1. cao, cao quý, cao cả
- 2. tôn kính, tôn thờ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 崇
sùng bái
sùng bái
kính trọng
cao thượng
sùng bái cá nhân
tôn sùng
huyện Sùng Nhân ở Phủ Châu, Giang Tây
huyện Sùng Nhân ở Phủ Châu, Giang Tây
huyện Sùng Tín ở Bình Lương, Cam Túc
huyện Sùng Tín ở Bình Lương, Cam Túc
tin theo (một vị thần hoặc sinh vật siêu nhiên khác)
Sùng An (tên đất phổ biến)
quận Sùng An, quận của thành phố Vô Tích, Giang Tô
núi cao và đèo dốc đứng (thành ngữ)
quận Sùng Xuyên, thành phố Nam Thông, tỉnh Giang Tô
quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông, Giang Tô
Chongzhou, thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên
Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô, Tứ Xuyên
Chongzuo, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Sùng Tả ở Quảng Tây
buổi lễ thờ phụng
người tôn thờ
quận Sùng Văn, trung tâm Bắc Kinh
cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh
huyện đảo Sùng Minh, Thượng Hải
Đảo Sùng Minh
huyện đảo Sùng Minh, Thượng Hải
sùng bái ngoại lai
sùng bái mọi thứ nước ngoài và nịnh bợ các thế lực nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và tư tưởng nước ngoài
Sùng Trinh, niên hiệu của vua Minh cuối cùng (1628-1644)
huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
huyện Sùng Lễ, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
huyện Sùng Nghĩa, thuộc Cám Châu, Giang Tây
huyện Sùng Nghĩa, thuộc Cám Châu, Giang Tây
huyện Sùng Dương ở Hàm Ninh, Hồ Bắc
huyện Sùng Dương, thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc
kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)
tôn sùng
Bạch Sùng Hy (1893-1966), thủ lĩnh phe quân phiệt Quảng Tây, tướng lĩnh cao cấp của Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng Giới Thạch 1926-1949
Ruǎn Chóngwǔ (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam