Định nghĩa
- 1. núi cao
- 2. dốc đứng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 崔
Cui Jian (1961-), người khởi xướng nhạc rock Trung Quốc
Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn phim
cao lớn, sừng sững
Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình
Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998
Choi Yeong (1316-1388), tướng quân thời Cao Ly (Hàn Quốc)
Thôi Hạo (mất năm 754), nhà thơ đời Đường, tác giả bài thơ Hoàng Hạc Lâu
Cui Hong, nhà sử học cuối thời Bắc Ngụy