Định nghĩa
- 1. vách đá
- 2. vách núi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 崖
vách đá
vách đá dựng đứng
vách núi
khắc đá
vách đá dốc đứng
thung lũng
vách đá
tên cổ của đảo Hải Nam
chim nhạn cát (Riparia riparia)
(loài chim ở Trung Quốc) Uria aalge
đại cương; ý chính; nét phác thảo
thung lũng
vách đá chắn đường
ghìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (thành ngữ)
vách đá cheo leo và mặt đá dựng đứng (thành ngữ)
vách đá dựng đứng
(giảm giá, nhiệt độ...) dốc đứng; đột ngột
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn cát nhạt (Riparia diluta)
Zhuya, tên lịch sử của đảo Hải Nam
Qiongya, tên gọi lịch sử của đảo Hải Nam
Mang'ai, huyện cấp thuộc Châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu Mang Nhai, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, tỉnh Thanh Hải
khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
vách đá dốc đứng