Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vách đá
  2. 2. vách núi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 崖

悬崖
xuán yá

vách đá

悬崖峭壁
xuán yá qiào bì

vách đá dựng đứng

山崖
shān yá

vách núi

崖刻
yá kè

khắc đá

崖壁
yá bì

vách đá dốc đứng

崖壑
yá hè

thung lũng

崖岸
yá àn

vách đá

崖州
yá zhōu

tên cổ của đảo Hải Nam

崖沙燕
yá shā yàn

chim nhạn cát (Riparia riparia)

崖海鸦
yá hǎi yā

(loài chim ở Trung Quốc) Uria aalge

崖略
yá lüe4

đại cương; ý chính; nét phác thảo

崖谷
yá gǔ

thung lũng

崖限
yá xiàn

vách đá chắn đường

悬崖勒马
xuán yá lè mǎ

ghìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (thành ngữ)

悬崖绝壁
xuán yá jué bì

vách đá cheo leo và mặt đá dựng đứng (thành ngữ)

断崖
duàn yá

vách đá dựng đứng

断崖式
duàn yá shì

(giảm giá, nhiệt độ...) dốc đứng; đột ngột

淡色崖沙燕
dàn sè yá shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn cát nhạt (Riparia diluta)

珠崖
zhū yá

Zhuya, tên lịch sử của đảo Hải Nam

琼崖
qióng yá

Qiongya, tên gọi lịch sử của đảo Hải Nam

茫崖
máng yá

Mang'ai, huyện cấp thuộc Châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

茫崖区
máng yá qū

khu Mang Nhai, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, tỉnh Thanh Hải

茫崖行政区
máng yá xíng zhèng qū

khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

茫崖行政委员会
máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

陡崖
dǒu yá

vách đá dốc đứng