崭新
zhǎn xīn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hoàn toàn mới
- 2. mới tinh
- 3. mới toanh
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Typically used before a noun, e.g., 崭新的一天 (a brand new day); rarely used predicatively.
Câu ví dụ
Hiển thị 1她买了一台 崭新 的电脑。
She bought a brand new computer.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.