Bỏ qua đến nội dung

川流不息

chuān liú bù xī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dòng không ngừng
  2. 2. chảy không ngừng
  3. 3. luôn chảy

Usage notes

Common mistakes

Often misused to describe static crowds or vehicles; it should describe a continuous flow like traffic or water.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
马路上车辆 川流不息
The vehicles flow continuously on the road.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.