Bỏ qua đến nội dung

工厂

gōng chǎng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà máy
  2. 2. xí nghiệp
  3. 3. cơ sở sản xuất

Usage notes

Common mistakes

Avoid saying 一个工厂 to mean 'a factory'; instead use 一家工厂 or 一座工厂.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
工厂 排放的废气污染了空气。
The exhaust gas emitted by the factory polluted the air.
工厂 生产了大批产品。
The factory produced a large batch of products.
工厂 的烟囱很高。
The factory chimney is very tall.
这个 工厂 生产小型家电。
This factory produces small household appliances.
这家 工厂 今年的产值增加了百分之十。
The output value of this factory increased by ten percent this year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.