Bỏ qua đến nội dung

gōng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công việc
  2. 2. công nhân
  3. 3. kỹ năng
  4. 4. nghề nghiệp
  5. 5. nghề
  6. 6. nghề thủ công
  7. 7. lao động

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Dorothy 不在辦 室。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 362625)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 工

人工
rén gōng

nhân tạo

人工智能
rén gōng zhì néng

trí tuệ nhân tạo

分工
fēn gōng

chia việc

加工
jiā gōng

xử lý

动工
dòng gōng

khởi công

勤工俭学
qín gōng jiǎn xué

học nghề kết hợp lao động

员工
yuán gōng

nhân viên

工人
gōng rén

công nhân

工作
gōng zuò

làm việc

工作日
gōng zuò rì

ngày làm việc

工作量
gōng zuò liàng

lượng công việc

工具
gōng jù

công cụ

工商
gōng shāng

công thương

工商界
gōng shāng jiè

thế giới kinh doanh

工地
gōng dì

trường xây dựng

工夫
gōng fu

thời gian

工序
gōng xù

quy trình công việc

工厂
gōng chǎng

nhà máy

工整
gōng zhěng

công phu

工会
gōng huì

công đoàn

工业
gōng yè

công nghiệp

工科
gōng kē

khoa kỹ thuật

工程
gōng chéng

kỹ thuật

工程师
gōng chéng shī

kỹ sư

工艺
gōng yì

nghệ thuật thủ công

工艺品
gōng yì pǐn

đồ thủ công

工资
gōng zī

lương

怠工
dài gōng

làm việc lơ là

手工
shǒu gōng

thủ công

打工
dǎ gōng

làm việc tạm thời

施工
shī gōng

xây dựng

民工
mín gōng

công nhân nhập cư

清洁工
qīng jié gōng

nhân viên vệ sinh

竣工
jùn gōng

hoàn thành dự án

罢工
bà gōng

đi đình công

义工
yì gōng

người tình nguyện

职工
zhí gōng

nhân viên

农民工
nóng mín gōng

công nhân nhập cư

开工
kāi gōng

khởi công

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

上工
shàng gōng

đi làm

上海汽车工业
shàng hǎi qì chē gōng yè

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

下工
xià gōng

tan ca

下工夫
xià gōng fu

bỏ công sức

中国北方工业公司
zhōng guó běi fāng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc

中国工商银行
zhōng guó gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

中国工程院
zhōng guó gōng chéng yuàn

Viện Công trình Trung Quốc

中国石油化工股份有限公司
zhōng guó shí yóu huà gōng gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中国石油和化学工业协会
zhōng guó shí yóu hé huà xué gōng yè xié huì

Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc

中国航天工业公司
zhōng guó háng tiān gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc

中国航空工业公司
zhōng guó háng kōng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)

中国船舶工业集团
zhōng guó chuán bó gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc

中国船舶重工集团公司
zhōng guó chuán bó zhòng gōng jí tuán gōng sī

Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)

中国长城工业公司
zhōng guó cháng chéng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc

中华全国总工会
zhōng huá quán guó zǒng gōng huì

Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa

交通工具
jiāo tōng gōng jù

phương tiện giao thông

人工受孕
rén gōng shòu yùn

thụ tinh nhân tạo

人工吹气
rén gōng chuī qì

thổi khí bằng miệng

人工呼吸
rén gōng hū xī

hô hấp nhân tạo

人工岛
rén gōng dǎo

đảo nhân tạo

人工授精
rén gōng shòu jīng

thụ tinh nhân tạo

人工概念
rén gōng gài niàn

khái niệm nhân tạo

人工河
rén gōng hé

kênh đào

人工流产
rén gōng liú chǎn

phá thai

人工照亮
rén gōng zhào liàng

chiếu sáng nhân tạo

人工耳蜗
rén gōng ěr wō

ốc tai điện tử

人工费
rén gōng fèi

chi phí nhân công

人工电子耳
rén gōng diàn zǐ ěr

ốc tai điện tử

人机工程
rén jī gōng chéng

công thái học

人体工学
rén tǐ gōng xué

công thái học

代工
dài gōng

gia công OEM

以工代赈
yǐ gōng dài zhèn

công việc thay thế cứu trợ

仵工
wǔ gōng

người khiêng quan tài

伐木工人
fá mù gōng rén

thợ đốn gỗ

做工
zuò gōng

làm việc chân tay

做工作
zuò gōng zuò

làm công việc của mình

做工夫
zuò gōng fu

rèn luyện kỹ năng

做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò

chuẩn bị

停工
tíng gōng

ngừng việc

偷工
tōu gōng

làm qua loa

偷工减料
tōu gōng jiǎn liào

làm qua loa, dùng vật liệu kém

佣工
yōng gōng

người làm thuê

价值工程
jià zhí gōng chéng

kỹ thuật giá trị

全时工作
quán shí gōng zuò

làm việc toàn thời gian

全端工程师
quán duān gōng chéng shī

kỹ sư full-stack

八大工业国组织
bā dà gōng yè guó zǔ zhī

Nhóm tám nước công nghiệp phát triển

八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ

八级工
bā jí gōng

thợ bậc 8

八级工资制
bā jí gōng zī zhì

chế độ tiền lương tám bậc

共工
gòng gōng

Thủy thần

兵工厂
bīng gōng chǎng

nhà máy vũ khí

刀工
dāo gōng

kỹ thuật dùng dao

分时多工
fēn shí duō gōng

ghép kênh phân chia theo thời gian

分波多工
fēn bō duō gōng

ghép kênh phân chia theo bước sóng

刨工
bào gōng

thợ bào

刻意求工
kè yì qiú gōng

tỉ mỉ công phu

加利福尼亚理工学院
jiā lì fú ní yà lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加州理工学院
jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加工厂
jiā gōng chǎng

nhà máy chế biến

加工成本
jiā gōng chéng běn

chi phí gia công

加工效率
jiā gōng xiào lǜ

hiệu suất gia công

加工时序
jiā gōng shí xù

diễn biến theo thời gian

加工贸易
jiā gōng mào yì

gia công thương mại

加油工
jiā yóu gōng

nhân viên trạm xăng

务工
wù gōng

làm công

劳工
láo gōng

lao động

包工
bāo gōng

nhận thầu công việc

包工头
bāo gōng tóu

chủ thầu lao động

包身工
bāo shēn gōng

công nhân khế ước

化学工程
huà xué gōng chéng

kỹ thuật hóa học

化工厂
huà gōng chǎng

nhà máy hóa chất

北京工人体育场
běi jīng gōng rén tǐ yù chǎng

Sân vận động Công nhân Bắc Kinh

北京工业大学
běi jīng gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北京理工大学
běi jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北方工业
běi fāng gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc

半工半读
bàn gōng bàn dú

vừa làm vừa học

半日工作
bàn rì gōng zuò

làm việc nửa ngày

南京理工大学
nán jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

南洋理工大学
nán yáng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Nanyang

反美是工作赴美是生活
fǎn měi shì gōng zuò fù měi shì shēng huó

Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống

合四乙尺工
hé sì yǐ chě gōng

các tên gọi của năm nốt trong thang âm ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

合肥工业大学
hé féi gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Hợp Phì

吉卜力工作室
jí bǔ lì gōng zuò shì

Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản

同工
tóng gōng

đồng nghiệp

同工同酬
tóng gōng tóng chóu

trả công bình đẳng cho công việc ngang nhau

哈尔滨工业大学
hā ěr bīn gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

国防工业
guó fáng gōng yè

công nghiệp quốc phòng

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

国际劳工组织
guó jì láo gōng zǔ zhī

Tổ chức Lao động Quốc tế

团结工会
tuán jié gōng huì

Công đoàn Đoàn kết

土力工程
tǔ lì gōng chéng

kỹ thuật địa kỹ thuật

土方工程
tǔ fāng gōng chéng

công tác đất

土木工程
tǔ mù gōng chéng

kỹ thuật xây dựng dân dụng

垃圾工
lā jī gōng

người thu gom rác

基因工程
jī yīn gōng chéng

kỹ thuật di truyền

墨竹工卡
mò zhú gōng kǎ

huyện Maizhokunggar, Tây Tạng

墨竹工卡县
mò zhú gōng kǎ xiàn

huyện Maizhokunggar (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)

士农工商
shì nóng gōng shāng

bốn giai cấp của Trung Quốc cổ đại, tức sĩ, nông, công, thương

外籍劳工
wài jí láo gōng

lao động nước ngoài

多工
duō gōng

ghép kênh

多工作业
duō gōng zuò yè

đa nhiệm

多工化
duō gōng huà

đa hợp hóa

多工器
duō gōng qì

bộ ghép kênh

多工运作
duō gōng yùn zuò

đa luồng

大连理工大学
dà lián lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Đại Liên

奴工
nú gōng

lao động nô lệ

安居工程
ān jū gōng chéng

dự án nhà ở cho cư dân đô thị thu nhập thấp

安徽工程科技学院
ān huī gōng chéng kē jì xué yuàn

Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy

安徽建筑工业学院
ān huī jiàn zhù gōng yè xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy

完工
wán gōng

hoàn thành công việc

对工
duì gōng

đúng

小时工
xiǎo shí gōng

người làm việc theo giờ

岗位工资
gǎng wèi gōng zī

lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (trái với lương theo hiệu quả công việc hoặc hoa hồng)

工事
gōng shì

công trình phòng thủ

工人日报
gōng rén rì bào

Nhân Dân Công Nhân, báo Trung Quốc thành lập năm 1949

工人阶级
gōng rén jiē jí

giai cấp công nhân

工人党
gōng rén dǎng

Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)

工件
gōng jiàn

phôi gia công

工位
gōng wèi

vị trí làm việc

工作人员
gōng zuò rén yuán

nhân viên

工作单位
gōng zuò dān wèi

đơn vị công tác

工作报告
gōng zuò bào gào

báo cáo công tác

工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì

ủy ban công tác

工作室
gōng zuò shì

xưởng làm việc

工作时间
gōng zuò shí jiān

giờ làm việc

工作服
gōng zuò fú

quần áo lao động

工作台
gōng zuò tái

bàn làm việc

工作流
gōng zuò liú

quy trình làm việc

工作流程
gōng zuò liú chéng

quy trình làm việc

工作狂
gōng zuò kuáng

người nghiện việc

工作站
gōng zuò zhàn

trạm làm việc (máy tính)

工作组
gōng zuò zǔ

nhóm làm việc

工作者
gōng zuò zhě

người lao động

工作表
gōng zuò biǎo

bảng tính

工作记忆
gōng zuò jì yì

trí nhớ làm việc

工作过度
gōng zuò guò dù

làm việc quá sức

工作队
gōng zuò duì

đội công tác; lực lượng đặc nhiệm

工作面
gōng zuò miàn

gương lò (trong khai thác mỏ)

工伤
gōng shāng

thương tích do lao động; thương tích liên quan đến công việc

工伤假
gōng shāng jià

nghỉ phép do thương tật

工兵
gōng bīng

công binh

工具人
gōng jù rén

người bị lợi dụng như công cụ

工具书
gōng jù shū

sách tra cứu (như từ điển, niên giám, địa chí, v.v.)

工具条
gōng jù tiáo

thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)

工具机
gōng jù jī

máy công cụ

工具栏
gōng jù lán

thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)

工具箱
gōng jù xiāng

hộp dụng cụ

工分
gōng fēn

công điểm (đơn vị đo công việc hoàn thành trong công xã nông thôn ở Trung Quốc thời kỳ kinh tế kế hoạch)

工匠
gōng jiàng

thợ thủ công

工友
gōng yǒu

công nhân tạp vụ (người làm việc vặt như lao công, người trông coi sân bãi...) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ

工口
ēi luó

khiêu dâm

工商业
gōng shāng yè

ngành công thương

工商管理硕士
gōng shāng guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

工商银行
gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

工坊
gōng fáng

xưởng

工委
gōng wěi

ủy ban công tác

工字梁
gōng zì liáng

dầm chữ I

工字钢
gōng zì gāng

thép hình chữ I

工学
gōng xué

kỹ thuật