Định nghĩa
- 1. công việc
- 2. công nhân
- 3. kỹ năng
- 4. nghề nghiệp
- 5. nghề
- 6. nghề thủ công
- 7. lao động
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 工
nhân tạo
trí tuệ nhân tạo
chia việc
xử lý
khởi công
học nghề kết hợp lao động
nhân viên
công nhân
làm việc
ngày làm việc
lượng công việc
công cụ
công thương
thế giới kinh doanh
trường xây dựng
thời gian
quy trình công việc
nhà máy
công phu
công đoàn
công nghiệp
khoa kỹ thuật
kỹ thuật
kỹ sư
nghệ thuật thủ công
đồ thủ công
lương
làm việc lơ là
thủ công
làm việc tạm thời
xây dựng
công nhân nhập cư
nhân viên vệ sinh
hoàn thành dự án
đi đình công
người tình nguyện
nhân viên
công nhân nhập cư
khởi công
Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển
đi làm
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải
tan ca
bỏ công sức
Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc
Ngân hàng Công Thương Trung Quốc
Viện Công trình Trung Quốc
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)
Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)
Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc
Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa
phương tiện giao thông
thụ tinh nhân tạo
thổi khí bằng miệng
hô hấp nhân tạo
đảo nhân tạo
thụ tinh nhân tạo
khái niệm nhân tạo
kênh đào
phá thai
chiếu sáng nhân tạo
ốc tai điện tử
chi phí nhân công
ốc tai điện tử
công thái học
công thái học
gia công OEM
công việc thay thế cứu trợ
người khiêng quan tài
thợ đốn gỗ
làm việc chân tay
làm công việc của mình
rèn luyện kỹ năng
chuẩn bị
ngừng việc
làm qua loa
làm qua loa, dùng vật liệu kém
người làm thuê
kỹ thuật giá trị
làm việc toàn thời gian
kỹ sư full-stack
Nhóm tám nước công nghiệp phát triển
chế độ làm việc tám giờ
thợ bậc 8
chế độ tiền lương tám bậc
Thủy thần
nhà máy vũ khí
kỹ thuật dùng dao
ghép kênh phân chia theo thời gian
ghép kênh phân chia theo bước sóng
thợ bào
tỉ mỉ công phu
Viện Công nghệ California (Caltech)
Viện Công nghệ California (Caltech)
nhà máy chế biến
chi phí gia công
hiệu suất gia công
diễn biến theo thời gian
gia công thương mại
nhân viên trạm xăng
làm công
lao động
nhận thầu công việc
chủ thầu lao động
công nhân khế ước
kỹ thuật hóa học
nhà máy hóa chất
Sân vận động Công nhân Bắc Kinh
Đại học Công nghệ Bắc Kinh
Đại học Công nghệ Bắc Kinh
Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc
vừa làm vừa học
làm việc nửa ngày
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
Đại học Công nghệ Nanyang
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
các tên gọi của năm nốt trong thang âm ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la
Đại học Công nghệ Hợp Phì
Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản
đồng nghiệp
trả công bình đẳng cho công việc ngang nhau
Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân
công nghiệp quốc phòng
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng
Tổ chức Lao động Quốc tế
Công đoàn Đoàn kết
kỹ thuật địa kỹ thuật
công tác đất
kỹ thuật xây dựng dân dụng
người thu gom rác
kỹ thuật di truyền
huyện Maizhokunggar, Tây Tạng
huyện Maizhokunggar (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)
bốn giai cấp của Trung Quốc cổ đại, tức sĩ, nông, công, thương
lao động nước ngoài
ghép kênh
đa nhiệm
đa hợp hóa
bộ ghép kênh
đa luồng
Đại học Công nghệ Đại Liên
lao động nô lệ
dự án nhà ở cho cư dân đô thị thu nhập thấp
Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy
Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy
hoàn thành công việc
đúng
người làm việc theo giờ
lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (trái với lương theo hiệu quả công việc hoặc hoa hồng)
công trình phòng thủ
Nhân Dân Công Nhân, báo Trung Quốc thành lập năm 1949
giai cấp công nhân
Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)
phôi gia công
vị trí làm việc
nhân viên
đơn vị công tác
báo cáo công tác
ủy ban công tác
xưởng làm việc
giờ làm việc
quần áo lao động
bàn làm việc
quy trình làm việc
quy trình làm việc
người nghiện việc
trạm làm việc (máy tính)
nhóm làm việc
người lao động
bảng tính
trí nhớ làm việc
làm việc quá sức
đội công tác; lực lượng đặc nhiệm
gương lò (trong khai thác mỏ)
thương tích do lao động; thương tích liên quan đến công việc
nghỉ phép do thương tật
công binh
người bị lợi dụng như công cụ
sách tra cứu (như từ điển, niên giám, địa chí, v.v.)
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
máy công cụ
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
hộp dụng cụ
công điểm (đơn vị đo công việc hoàn thành trong công xã nông thôn ở Trung Quốc thời kỳ kinh tế kế hoạch)
thợ thủ công
công nhân tạp vụ (người làm việc vặt như lao công, người trông coi sân bãi...) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ
khiêu dâm
ngành công thương
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Ngân hàng Công Thương Trung Quốc
xưởng
ủy ban công tác
dầm chữ I
thép hình chữ I
kỹ thuật