Bỏ qua đến nội dung

工科

gōng kē
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoa kỹ thuật
  2. 2. khoa công nghệ
  3. 3. khoa kỹ thuật công nghiệp

Usage notes

Collocations

Commonly used with 专业 (major) as 工科专业 (engineering major) or 院校 (institution) as 工科院校 (engineering school).

Common mistakes

Do not confuse 工科 with 工业 (industry). 工科 specifically refers to the academic discipline of engineering.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他选择了 工科 专业,打算成为一名工程师。
He chose an engineering major and plans to become an engineer.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.