Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phù thủy
  2. 2. pháp sư
  3. 3. thầy cúng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
術!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12518965)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 巫

巫婆
wū pó

phù thủy

噶哈巫族
gá hā wū zú

người Kaxabu

女巫
nǚ wū

phù thủy

小巫见大巫
xiǎo wū jiàn dà wū

nghĩa đen: thầy phù thủy nhỏ gặp thầy phù thủy lớn (thành ngữ)

巫山
wū shān

Núi Vu, ngọn núi bên sông Trường Giang (Dương Tử) tại Tam Hiệp

巫山县
wū shān xiàn

huyện Vu Sơn, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

巫峡
wū xiá

Hẻm núi Wuxia trên sông Trường Giang, đoạn giữa của Tam Hiệp

巫师
wū shī

phù thủy

巫毒
wū dú

phù thủy (từ mượn)

巫毒教
wū dú jiào

Voodoo (tôn giáo)

巫溪
wū xī

huyện Vu Khê, thuộc khu vực ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

巫溪县
wū xī xiàn

huyện Vu Khê, thuộc khu vực ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

巫统
wū tǒng

UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia

巫蛊
wū gǔ

phép phù thủy

巫蛊之祸
wū gǔ zhī huò

âm mưu đảo chính năm 91 TCN chống lại Hán Vũ Đế, bắt đầu từ những lời cáo buộc về phù thủy

巫术
wū shù

phép phù thủy

巫觋
wū xí

pháp sư

巫医
wū yī

thầy cúng

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

猎巫
liè wū

săn phù thủy

男巫
nán wū

phù thủy; pháp sư