巫
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. phù thủy
- 2. pháp sư
- 3. thầy cúng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巫
phù thủy
người Kaxabu
phù thủy
nghĩa đen: thầy phù thủy nhỏ gặp thầy phù thủy lớn (thành ngữ)
Núi Vu, ngọn núi bên sông Trường Giang (Dương Tử) tại Tam Hiệp
huyện Vu Sơn, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
Hẻm núi Wuxia trên sông Trường Giang, đoạn giữa của Tam Hiệp
phù thủy
phù thủy (từ mượn)
Voodoo (tôn giáo)
huyện Vu Khê, thuộc khu vực ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
huyện Vu Khê, thuộc khu vực ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
phép phù thủy
âm mưu đảo chính năm 91 TCN chống lại Hán Vũ Đế, bắt đầu từ những lời cáo buộc về phù thủy
phép phù thủy
pháp sư
thầy cúng
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
săn phù thủy
phù thủy; pháp sư