巳
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chi thứ 6 trong địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5/5-5/6), năm Tỵ
- 2. điểm la bàn cổ Trung Quốc: 150°
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巳
năm Đinh Tỵ
Phục bích Đinh Tỵ
năm Ất Tỵ
năm thứ sáu (F6) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049
Năm thứ 6, năm con Rắn (ví dụ 2001)
năm thứ ba mươi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073
năm thứ mười tám H6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2001 hoặc 2061