希望
xī wàng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hy vọng; mong; mong muốn; ước mong
- 2. niềm hy vọng; nguồn hy vọng
- 3. trông mong; mong đợi; kỳ vọng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5希望 我们的友谊可以长久。
他的 希望 被彻底粉碎了。
人们 希望 社会充满正义。
人民 希望 安居乐业。
他 希望 子孙过上更好的生活。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.