Bỏ qua đến nội dung

wàng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trông
  2. 2. ngóng
  3. 3. nhìn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
着远处的山。
Jane希 Mary幫忙她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4455702)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 望

喜出望外
xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài sức tưởng tượng

失望
shī wàng

thất vọng

奢望
shē wàng

mong muốn xa xỉ

威望
wēi wàng

uy tín

展望
zhǎn wàng

tương lai

希望
xī wàng

mong muốn

欲望
yù wàng

mong muốn

指望
zhǐ wàng

mong đợi

探望
tàn wàng

thăm viếng

有望
yǒu wàng

có hy vọng

望见
wàng jiàn

nhìn thấy

望远镜
wàng yuǎn jìng

kính viễn vọng

期望
qī wàng

mong đợi

东张西望
dōng zhāng xī wàng

ngó ngó ngóng ngóng

渴望
kě wàng

khát khao

盼望
pàn wàng

mong muốn

看望
kàn wàng

thăm hỏi

绝望
jué wàng

desper

声望
shēng wàng

sự nổi tiếng

观望
guān wàng

chờ xem

愿望
yuàn wàng

mong muốn

一望无垠
yī wàng wú yín

trải dài đến tận chân trời

一望无际
yī wàng wú jì

nhìn xa không thấy bờ bến

一望而知
yī wàng ér zhī

nhìn là thấy rõ

一眼望去
yī yǎn wàng qù

nhìn ra xa tít tầm mắt

一线希望
yī xiàn xī wàng

một tia hy vọng

不孚众望
bù fú zhòng wàng

không đáp ứng được kỳ vọng

不负众望
bù fù zhòng wàng

không phụ lòng mong đợi

仰望
yǎng wàng

ngưỡng vọng

企望
qǐ wàng

hy vọng

倚栏望月
yǐ lán wàng yuè

tựa lan vọng nguyệt

凝望
níng wàng

nhìn chằm chằm

切望
qiè wàng

mong mỏi

功高望重
gōng gāo wàng zhòng

công cao vọng trọng

胜利在望
shèng lì zài wàng

chiến thắng trong tầm tay

厚望
hòu wàng

kỳ vọng lớn

可望
kě wàng

có thể mong đợi

可望取胜者
kě wàng qǔ shèng zhě

ứng viên vô địch

可望有成
kě wàng yǒu chéng

có thể được kỳ vọng sẽ thành công

可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

chỉ có thể nhìn mà không thể với tới

可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

chỉ thấy mà không với tới được

名望
míng wàng

danh vọng

名门望族
míng mén wàng zú

danh môn vọng tộc

吕望
lǚ wàng

xem 姜子牙

哈伯太空望远镜
hā bó tài kōng wàng yuǎn jìng

Kính viễn vọng không gian Hubble

回望
huí wàng

quay lại nhìn

大喜过望
dà xǐ guò wàng

quá đỗi vui mừng vì tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

大失所望
dà shī suǒ wàng

thất vọng lớn

大旱之望云霓
dà hàn zhī wàng yún ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓

大旱望云霓
dà hàn wàng yún ní

nghĩa đen: mong mây mưa trong thời hạn hán (thành ngữ)

大旱望霓
dà hàn wàng ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓

大有希望
dà yǒu xī wàng

có triển vọng lớn; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

太公望
tài gōng wàng

xem Giang Tử Nha

好望角
hǎo wàng jiǎo

Mũi Hảo Vọng

守望
shǒu wàng

canh gác

守望台
shǒu wàng tái

tháp canh

守望相助
shǒu wàng xiāng zhù

cùng canh gác và bảo vệ lẫn nhau (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên kết lực lượng để chống lại kẻ xâm lược bên ngoài

寄予厚望
jì yǔ hòu wàng

đặt nhiều hy vọng

寄望
jì wàng

đặt hy vọng vào

射电望远镜
shè diàn wàng yuǎn jìng

kính thiên văn vô tuyến

对望
duì wàng

nhìn nhau

巴望
bā wàng

mong đợi

巴高望上
bā gāo wàng shàng

mong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ); nịnh bợ để mong được thăng chức

希望落空
xī wàng luò kōng

hy vọng tan vỡ

张望
zhāng wàng

nhìn quanh

弥望
mí wàng

tầm mắt đầy đủ

得陇望蜀
dé lǒng wàng shǔ

nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên sau khi đã chiếm được Cam Túc

德高望重
dé gāo wàng zhòng

người có đức độ và uy tín cao

想望
xiǎng wàng

mong muốn

戴盆望天
dài pén wàng tiān

nghĩa đen: nhìn trời với chậu trên đầu; khó nhìn rõ trời khi đội mâm trên đầu

承望
chéng wàng

mong đợi (thường dùng trong câu phủ định, tôi không bao giờ mong đợi...)

拜望
bài wàng

đến thăm để tỏ lòng kính trọng

放眼望去
fàng yǎn wàng qù

xa tầm mắt

有希望
yǒu xī wàng

đầy hy vọng

朔望
shuò wàng

trăng mới

朔望潮
shuò wàng cháo

triều cường (thủy triều lớn nhất, vào lúc trăng mới hoặc trăng tròn)

望京
wàng jīng

Khu phố Vọng Kinh ở Bắc Kinh

望城
wàng chéng

huyện Vọng Thành ở Trường Sa, Hồ Nam

望城县
wàng chéng xiàn

huyện Vọng Thành ở Trường Sa, Hồ Nam

望尘莫及
wàng chén mò jí

chỉ thấy bụi người trước mà không hy vọng đuổi kịp (thành ngữ)

望夫石
wàng fū shí

Amah Rock ở Sha Tin, Hồng Kông

望奎
wàng kuí

huyện Vọng Khuê ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

望奎县
wàng kuí xiàn

huyện Vọng Khuê ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

望女成凤
wàng nǚ chéng fèng

mong con gái thành phượng hoàng (thành ngữ)

望子成龙
wàng zǐ chéng lóng

mong con thành rồng (thành đạt) (thành ngữ); mong con nên người

望安
wàng ān

xã Vọng An ở huyện Bành Hồ, Đài Loan

望安乡
wàng ān xiāng

xã Vọng An, huyện Bành Hồ, Đài Loan

望文生义
wàng wén shēng yì

xem văn mà hiểu nghĩa (thành ngữ); hiểu từng chữ mà không nắm được ý nghĩa

望族
wàng zú

gia đình danh giá hoặc có thế lực

望日
wàng rì

ngày trăng tròn

望月
wàng yuè

trăng tròn

望梅止渴
wàng méi zhǐ kě

nhìn mận để hết khát (thành ngữ)

望楼
wàng lóu

tháp canh

望江
wàng jiāng

huyện Vọng Giang thuộc An Khánh, An Huy

望江县
wàng jiāng xiàn

huyện Vọng Giang thuộc An Khánh, An Huy

望洋
wàng yáng

(văn chương) nhìn trời, ngắm trời

望洋兴叹
wàng yáng xīng tàn

nhìn biển cả mà than thở sự bất lực của mình (thành ngữ)

望眼欲穿
wàng yǎn yù chuān

mong mỏi

望而却步
wàng ér què bù

lùi bước vì e ngại; chùn bước

望而生畏
wàng ér shēng wèi

đáng sợ ngay từ cái nhìn đầu tiên; uy nghiêm

望而兴叹
wàng ér xīng tàn

nhìn mà than thở

望花
wàng huā

quận Vọng Hoa của thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

望花区
wàng huā qū

quận Vọng Hoa, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

望诊
wàng zhěn

(y học cổ truyền Trung Quốc) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán

望谟
wàng mó

huyện Vọng Mô tại châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

望谟县
wàng mó xiàn

huyện Vọng Mô ở châu tự trị Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

望远瞄准镜
wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

望远镜座
wàng yuǎn jìng zuò

Telescopium (chòm sao)

望都
wàng dū

huyện Vọng Đô ở Bảo Định, Hà Bắc

望都县
wàng dū xiàn

huyện Vọng Đô ở Bảo Định, Hà Bắc

望风
wàng fēng

canh chừng

望风捕影
wàng fēng bǔ yǐng

xem 捕風捉影|捕风捉影

望风而逃
wàng fēng ér táo

chạy trốn ngay khi thấy bóng dáng (thành ngữ)

期望值
qī wàng zhí

kỳ vọng

极目远望
jí mù yuǎn wàng

nhìn xa tới chân trời

深孚众望
shēn fú zhòng wàng

được lòng dân chúng

潜望镜
qián wàng jìng

kính tiềm vọng

无取胜希望者
wú qǔ shèng xī wàng zhě

kẻ không có hy vọng chiến thắng (không được kỳ vọng sẽ thắng trong cuộc đua hoặc giải vô địch)

无望
wú wàng

vô vọng

热望
rè wàng

khao khát

登高望远
dēng gāo wàng yuǎn

đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa rộng

相望
xiāng wàng

nhìn nhau

眺望
tiào wàng

nhìn xa từ vị trí cao

众望
zhòng wàng

sự mong đợi của mọi người

众望所归
zhòng wàng suǒ guī

được lòng dân chúng

瞭望
liào wàng

quan sát từ trên cao hoặc từ xa

瞭望哨
liào wàng shào

trạm quan sát

瞭望塔
liào wàng tǎ

tháp canh

瞭望台
liào wàng tái

tháp quan sát

瞰望
kàn wàng

nhìn xuống

瞻望
zhān wàng

nhìn xa về phía trước

瞩望
zhǔ wàng

trông mong

祈望
qí wàng

hy vọng

窥望
kuī wàng

nhìn trộm

绝望的境地
jué wàng de jìng dì

cảnh ngộ tuyệt vọng

翘望
qiáo wàng

ngẩng đầu nhìn xa

若望福音
ruò wàng fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Gioan

资望
zī wàng

uy tín và thâm niên

跂望
qì wàng

đứng kiễng chân nhìn về phía trước mong chờ ai đó hoặc điều gì đó

这山望着那山高
zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại của mình

遥望
yáo wàng

nhìn xa

远望
yuǎn wàng

nhìn xa

重望
zhòng wàng

nổi tiếng

门望
mén wàng

uy tín gia đình

雅望
yǎ wàng

(văn chương) danh tiếng trong sạch

双筒望远镜
shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

马德望
mǎ dé wàng

Battambang