Bỏ qua đến nội dung

带领

dài lǐng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lã đạo
  2. 2. hướng dẫn
  3. 3. đi đầu

Usage notes

Collocations

Often collocates with 团队, 队伍, or 学生: 带领团队完成任务.

Common mistakes

Avoid using 带领 with abstract concepts like 理想 or 思想. It is typically used for guiding people or groups in concrete actions.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
导游 带领 游客参观了博物馆。
The tour guide led the tourists to visit the museum.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 带领