Bỏ qua đến nội dung

dài
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dây
  2. 2. vùng
  3. 3. khu vực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一把伞吧,万一下雨。
孩子去儿科看病。
下雨天记得 雨衣。
哎呀,我忘记 钥匙了。
今天下雨了,我们 伞吧。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 带

一带
yī dài

vùng

地带
dì dài

vùng

带来
dài lái

mang lại

带动
dài dòng

kích thích

带有
dài yǒu

带路
dài lù

đi trước dẫn đường

带队
dài duì

lãnh đạo nhóm

带领
dài lǐng

lã đạo

带头
dài tóu

đi đầu

带头人
dài tóu rén

người dẫn đầu

携带
xié dài

mang theo

温带
wēn dài

vùng ôn đới

热带
rè dài

vùng nhiệt đới

皮带
pí dài

dây đeo

磁带
cí dài

băng từ

纽带
niǔ dài

dây buộc

绷带
bēng dài

băng gạc

胶带
jiāo dài

băng dính

连滚带爬
lián gǔn dài pá

lăn và bò

附带
fù dài

kèp

领带
lǐng dài

cà vạt

一带而过
yī dài ér guò

lướt qua

一带一路
yī dài yī lù

Một vành đai, một con đường

一笔带过
yī bǐ dài guò

lướt qua

一衣带水
yī yī dài shuǐ

một dải nước

七带石斑鱼
qī dài shí bān yú

cá mú bảy sọc

三角腹带
sān jiǎo fù dài

đai bảo hộ thể thao

不带
bù dài

không có

不带电
bù dài diàn

không mang điện

中央分车带
zhōng yāng fēn chē dài

dải phân cách giữa

主序带
zhǔ xù dài

dải chính

亚洲绶带
yà zhōu shòu dài

thiên đường châu Á

亚热带
yà rè dài

cận nhiệt đới

以虚带实
yǐ xū dài shí

lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn

低压带
dī yā dài

vùng áp thấp

佩带
pèi dài

đeo

倒带
dào dài

tua lại

传动带
chuán dòng dài

dây curoa truyền động

传帮带
chuán bāng dài

truyền thụ kinh nghiệm

传送带
chuán sòng dài

băng chuyền

八带鱼
bā dài yú

bạch tuộc

共享带宽
gòng xiǎng dài kuān

băng thông dùng chung

副热带
fù rè dài

cận nhiệt đới

加沙地带
jiā shā dì dài

Dải Gaza

勒紧裤带
lēi jǐn kù dài

thắt lưng buộc bụng

北寒带
běi hán dài

đới lạnh phương Bắc

北温带
běi wēn dài

đới ôn đới bắc

半履带车
bàn lǚ dài chē

xe bán xích

卡带
kǎ dài

băng cassette

原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

原声带
yuán shēng dài

nhạc phim

吊带
diào dài

dây đeo

吊带背心
diào dài bèi xīn

áo lót dây

吊带衫
diào dài shān

áo hai dây

吊袜带
diào wà dài

dây đeo tất

罗曼带克
luō màn dài kè

lãng mạn

地震带
dì zhèn dài

đới địa chấn

地震活动带
dì zhèn huó dòng dài

đới hoạt động địa chấn

寿带
shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đỏ (Terpsiphone paradisi)

外带
wài dài

mang đi (đồ ăn nhanh)

夹带
jiā dài

mang theo bên trong

安全带
ān quán dài

dây an toàn

寒带
hán dài

khí hậu vùng cực

宽带
kuān dài

băng thông rộng

宽胶带
kuān jiāo dài

băng keo dán ống

宽衣解带
kuān yī jiě dài

cởi quần áo

小行星带
xiǎo xíng xīng dài

vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc

履带
lǚ dài

đường ray xích (hệ thống di chuyển dùng trên máy ủi, xe tăng, v.v.)

峨冠博带
é guān bó dài

tầng lớp quan lại

布衣韦带
bù yī wéi dài

mặc vải gai và thắt lưng da

带上
dài shàng

mang theo

带上门
dài shàng mén

đóng cửa lại (khi đi qua)

带兵
dài bīng

dẫn quân

带分数
dài fēn shù

phân số hỗn hợp

带刺
dài cì

có gai

带劲
dài jìn

hào hứng; sôi nổi; thú vị

带原者
dài yuán zhě

(bệnh) người mang mầm bệnh

带去
dài qu

mang theo

带回
dài huí

mang về

带坏
dài huài

làm hư, dẫn dắt sai đường

带娃
dài wá

trông trẻ; chăm sóc trẻ nhỏ

带子
dài zi

dây đai; dải băng; ruy băng; dây đeo; thắt lưng

带宽
dài kuān

băng thông

带岭
dài lǐng

huyện Đới Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

带岭区
dài lǐng qū

khu Đái Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

带感
dài gǎn

(từ mới) (của phim, bài hát...) cảm động, xúc động, lay động

带气
dài qì

có ga

带牛佩犊
dài niú pèi dú

từ bỏ chiến tranh và trở về chăn nuôi gia súc (thành ngữ)

带状疱疹
dài zhuàng pào zhěn

bệnh zona

带病
dài bìng

bị bệnh (thường ngụ ý 'mặc dù bị bệnh')

带种
dài zhǒng

(thông tục) có cá tính, có khí phách

带红色
dài hóng sè

hơi đỏ

带累
dài lěi

làm liên lụy

带给
dài gěi

đưa cho

带菌者
dài jūn zhě

người mang mầm bệnh không triệu chứng

带薪
dài xīn

được hưởng lương đều đặn (trong thời gian nghỉ phép, nghỉ học v.v.)

带薪休假
dài xīn xiū jià

nghỉ phép có lương

带调
dài diào

có dấu thanh

带货
dài huò

(thông tục) buôn lậu

带走
dài zǒu

mang đi

带路人
dài lù rén

người dẫn đường

带过
dài guò

chỉ lướt qua, không chú ý kỹ

带扣
dài kòu

khóa

带电
dài diàn

nhiễm điện

带电粒子
dài diàn lì zǐ

hạt mang điện

带霉
dài méi

có mùi mốc

带露
dài lù

đẫm sương

带鱼
dài yú

cá hố (họ Trichiuridae)

库珀带
kù pò dài

vành đai Kuiper (ở vùng ngoài của Hệ Mặt Trời)

彩带
cǎi dài

dải ruy băng màu

后跟提带
hòu gēn tí dài

quai gót giày

悬带
xuán dài

đai treo (để cố định chi bị thương v.v.)

扎带
zā dài

dây rút

扣带回
kòu dài huí

hồi đai (giải phẫu)

披麻带孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang

拉家带口
lā jiā dài kǒu

bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)

拖儿带女
tuō ér dài nǚ

gánh vác gia đình vợ con

拖家带口
tuō jiā dài kǒu

bị gia đình ràng buộc, phải nuôi cả nhà

拖带
tuō dài

lực kéo

拖泥带水
tuō ní dài shuǐ

lội bùn lội nước (nghĩa đen)

挈带
qiè dài

mang theo

挟带
xié dài

mang theo

卷带
juǎn dài

băng

携家带口
xié jiā dài kǒu

đem cả gia đình đi theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

携家带眷
xié jiā dài juàn

đem cả gia đình đi cùng (thành ngữ); bị ràng buộc bởi gia đình

携带者
xié dài zhě

(y học) người mang (gen lặn, vi-rút, v.v.)

新热带界
xīn rè dài jiè

Tân nhiệt đới giới (vùng sinh thái)

断裂带
duàn liè dài

đới đứt gãy (địa chất)

旋转行李传送带
xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài

băng chuyền hành lý xoay

束线带
shù xiàn dài

dây rút

枷带锁抓
jiā dài suǒ zhuā

bị cùm

梨花带雨
lí huā dài yǔ

nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)

正牙带环
zhèng yá dài huán

khí cụ chỉnh nha

母带
mǔ dài

băng gốc

水龙带
shuǐ lóng dài

ống công nghiệp dẹt

沉积带
chén jī dài

đới trầm tích (địa chất)

沼泽地带
zhǎo zé dì dài

đầm lầy

波带片
bō dài piān

đĩa vùng

海带
hǎi dài

tảo bẹ

潮间带
cháo jiān dài

vùng triều

火山带
huǒ shān dài

vành đai núi lửa

灰色地带
huī sè dì dài

vùng xám

热带地区
rè dài dì qū

vùng nhiệt đới

热带雨林
rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

热带风暴
rè dài fēng bào

bão nhiệt đới

热带鱼
rè dài yú

cá nhiệt đới

灯带
dēng dài

dải đèn LED

狗带
gǒu dài

(tiếng lóng Internet) đi đi, biến đi

玉带海雕
yù dài hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá Pallas (Haliaeetus leucoryphus)

环太平洋地震带
huán tài píng yáng dì zhèn dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

环太平洋火山带
huán tài píng yáng huǒ shān dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

环带
huán dài

đai sinh dục (giun)

生命带
shēng mìng dài

vùng sinh sống quanh sao

毕尼奥夫带
bì ní ào fū dài

đới Benioff (địa chất)

略带
lüe4 dài

có một chút; mang một chút

白带
bái dài

khí hư

白带鱼
bái dài yú

cá hố đầu to

皇带鱼
huáng dài yú

cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

皮带传动
pí dài chuán dòng

dây cua-roa da

皮带运输机
pí dài yùn shū jī

băng tải

皮带扣
pí dài kòu

khóa thắt lưng

盒带
hé dài

băng cassette

盒式录音磁带
hé shì lù yīn cí dài

băng cassette

盘带
pán dài

(bóng đá) rê bóng

直播带货
zhí bō dài huò

(từ mới khoảng 2020) (của người có ảnh hưởng trên mạng, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng

石膏绷带
shí gāo bēng dài

băng bột

磁带机
cí dài jī

ổ băng từ

箍带
gū dài

dây đai

纸带
zhǐ dài

băng giấy

索带
suǒ dài

dây rút

紫寿带
zǐ shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đen (Terpsiphone atrocaudata)

扎线带
zā xiàn dài

dây rút

绦带
tāo dài

dải lụa

丝带
sī dài

dải lụa

绑带
bǎng dài

băng gạc

绶带
shòu dài

dải băng (dùng làm vật trang trí)

缎带
duàn dài

dải lụa

缝合带
fèng hé dài

đới khâu (địa chất)

声带
shēng dài

dây thanh âm

肩带
jiān dài

dây đeo vai; dây đeo qua vai; dây an toàn vai; dây đeo chéo

背带
bēi dài

dây đeo (quần)

背带裤
bēi dài kù

quần yếm

腰带
yāo dài

dây lưng, thắt lưng

腹带
fù dài

băng bụng

脐带
qí dài

dây rốn

自带
zì dài

mang theo của mình

蓝饰带花
lán shì dài huā

hoa ren xanh (Trachymene caerulea)

蛇绿混杂岩带
shé lǜ hùn zá yán dài

đai ophiolit (địa chất)

蝶形领带
dié xíng lǐng dài

nơ bướm

行李传送带
xíng li chuán sòng dài

băng chuyền hành lý; băng chuyền hành lý tại sân bay

衣带
yī dài

đai áo

表带
biǎo dài

dây đeo đồng hồ

裙带
qún dài

dây buộc váy

裙带官
qún dài guān

quan lại nhờ quan hệ phụ nữ trong gia đình mà có chức vị

裙带菜
qún dài cài

wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được

裙带亲
qún dài qīn

thân thích của vợ (hơi có tính miệt thị)

裙带资本主义
qún dài zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản thân hữu

裙带关系
qún dài guān xi

sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó

裙带风
qún dài fēng

thói dựa vào quan hệ vợ hoặc thân thích nữ để được ưu ái