带
Định nghĩa
- 1. dây
- 2. vùng
- 3. khu vực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你 带 一把伞吧,万一下雨。
她 带 孩子去儿科看病。
下雨天记得 带 雨衣。
哎呀,我忘记 带 钥匙了。
今天下雨了,我们 带 伞吧。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 带
vùng
vùng
mang lại
kích thích
có
đi trước dẫn đường
lãnh đạo nhóm
lã đạo
đi đầu
người dẫn đầu
mang theo
vùng ôn đới
vùng nhiệt đới
dây đeo
băng từ
dây buộc
băng gạc
băng dính
lăn và bò
kèp
cà vạt
lướt qua
Một vành đai, một con đường
lướt qua
một dải nước
cá mú bảy sọc
đai bảo hộ thể thao
không có
không mang điện
dải phân cách giữa
dải chính
thiên đường châu Á
cận nhiệt đới
lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn
vùng áp thấp
đeo
tua lại
dây curoa truyền động
truyền thụ kinh nghiệm
băng chuyền
bạch tuộc
băng thông dùng chung
cận nhiệt đới
Dải Gaza
thắt lưng buộc bụng
đới lạnh phương Bắc
đới ôn đới bắc
xe bán xích
băng cassette
rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh
nhạc phim
dây đeo
áo lót dây
áo hai dây
dây đeo tất
lãng mạn
đới địa chấn
đới hoạt động địa chấn
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đỏ (Terpsiphone paradisi)
mang đi (đồ ăn nhanh)
mang theo bên trong
dây an toàn
khí hậu vùng cực
băng thông rộng
băng keo dán ống
cởi quần áo
vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc
đường ray xích (hệ thống di chuyển dùng trên máy ủi, xe tăng, v.v.)
tầng lớp quan lại
mặc vải gai và thắt lưng da
mang theo
đóng cửa lại (khi đi qua)
dẫn quân
phân số hỗn hợp
có gai
hào hứng; sôi nổi; thú vị
(bệnh) người mang mầm bệnh
mang theo
mang về
làm hư, dẫn dắt sai đường
trông trẻ; chăm sóc trẻ nhỏ
dây đai; dải băng; ruy băng; dây đeo; thắt lưng
băng thông
huyện Đới Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
khu Đái Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
(từ mới) (của phim, bài hát...) cảm động, xúc động, lay động
có ga
từ bỏ chiến tranh và trở về chăn nuôi gia súc (thành ngữ)
bệnh zona
bị bệnh (thường ngụ ý 'mặc dù bị bệnh')
(thông tục) có cá tính, có khí phách
hơi đỏ
làm liên lụy
đưa cho
người mang mầm bệnh không triệu chứng
được hưởng lương đều đặn (trong thời gian nghỉ phép, nghỉ học v.v.)
nghỉ phép có lương
có dấu thanh
(thông tục) buôn lậu
mang đi
người dẫn đường
chỉ lướt qua, không chú ý kỹ
khóa
nhiễm điện
hạt mang điện
có mùi mốc
đẫm sương
cá hố (họ Trichiuridae)
vành đai Kuiper (ở vùng ngoài của Hệ Mặt Trời)
dải ruy băng màu
quai gót giày
đai treo (để cố định chi bị thương v.v.)
dây rút
hồi đai (giải phẫu)
mặc đồ tang
bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)
gánh vác gia đình vợ con
bị gia đình ràng buộc, phải nuôi cả nhà
lực kéo
lội bùn lội nước (nghĩa đen)
mang theo
mang theo
băng
đem cả gia đình đi theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
đem cả gia đình đi cùng (thành ngữ); bị ràng buộc bởi gia đình
(y học) người mang (gen lặn, vi-rút, v.v.)
Tân nhiệt đới giới (vùng sinh thái)
đới đứt gãy (địa chất)
băng chuyền hành lý xoay
dây rút
bị cùm
nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)
khí cụ chỉnh nha
băng gốc
ống công nghiệp dẹt
đới trầm tích (địa chất)
đầm lầy
đĩa vùng
tảo bẹ
vùng triều
vành đai núi lửa
vùng xám
vùng nhiệt đới
rừng mưa nhiệt đới
bão nhiệt đới
cá nhiệt đới
dải đèn LED
(tiếng lóng Internet) đi đi, biến đi
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá Pallas (Haliaeetus leucoryphus)
Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)
Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)
đai sinh dục (giun)
vùng sinh sống quanh sao
đới Benioff (địa chất)
có một chút; mang một chút
khí hư
cá hố đầu to
cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)
dây cua-roa da
băng tải
khóa thắt lưng
băng cassette
băng cassette
(bóng đá) rê bóng
(từ mới khoảng 2020) (của người có ảnh hưởng trên mạng, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng
băng bột
ổ băng từ
dây đai
băng giấy
dây rút
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đen (Terpsiphone atrocaudata)
dây rút
dải lụa
dải lụa
băng gạc
dải băng (dùng làm vật trang trí)
dải lụa
đới khâu (địa chất)
dây thanh âm
dây đeo vai; dây đeo qua vai; dây an toàn vai; dây đeo chéo
dây đeo (quần)
quần yếm
dây lưng, thắt lưng
băng bụng
dây rốn
mang theo của mình
hoa ren xanh (Trachymene caerulea)
đai ophiolit (địa chất)
nơ bướm
băng chuyền hành lý; băng chuyền hành lý tại sân bay
đai áo
dây đeo đồng hồ
dây buộc váy
quan lại nhờ quan hệ phụ nữ trong gia đình mà có chức vị
wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
thân thích của vợ (hơi có tính miệt thị)
chủ nghĩa tư bản thân hữu
sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó
thói dựa vào quan hệ vợ hoặc thân thích nữ để được ưu ái