Bỏ qua đến nội dung

常见

cháng jiàn
HSK 3.0 Cấp 3 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thường thấy
  2. 2. thường xuyên
  3. 3. thông thường

Usage notes

Collocations

常见 is often paired with 病 (disease), 错误 (mistake), or 问题 (problem) to describe common occurrences.

Common mistakes

Do not confuse 常见 with 通常 (usually). 常见 is an adjective, while 通常 is an adverb.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这是一种 常见 的自然现象。
This is a common natural phenomenon.
这很 常见
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6075518)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.