Bỏ qua đến nội dung

年薪

nián xīn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lương năm
  2. 2. lương hằng năm

Usage notes

Collocations

Common verbs used with 年薪 include 挣 (zhèng) or 拿 (ná), as in 年薪很高 (high annual salary).

Common mistakes

月薪 (yuè xīn) means monthly salary; do not confuse with 年薪 (annual salary).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的 年薪 是十万。
His annual salary is one hundred thousand.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.