Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lương năm
- 2. lương hằng năm
Usage notes
Collocations
Common verbs used with 年薪 include 挣 (zhèng) or 拿 (ná), as in 年薪很高 (high annual salary).
Common mistakes
月薪 (yuè xīn) means monthly salary; do not confuse with 年薪 (annual salary).
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的 年薪 是十万。
His annual salary is one hundred thousand.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.