Bỏ qua đến nội dung

nián
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. năm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他在2010 创办了一所小学。
他流浪了许多 ,最后在南方定居了。
中国共产党诞生于1921
联合国成立于1945
这台电脑保修三

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 年

一年到头
yī nián dào tóu

quanh năm

中年
zhōng nián

trung niên

今年
jīn nián

năm nay

来年
lái nián

năm tới

全年
quán nián

cả năm

前年
qián nián

năm trước năm ngoái

半年
bàn nián

nửa năm

去年
qù nián

năm ngoái

同年
tóng nián

cùng năm

嘉年华
jiā nián huá

carnaval

多年
duō nián

nhiều năm

多年来
duō nián lái

trong nhiều năm qua

学年
xué nián

năm học

少年
shào nián

thanh niên

常年
cháng nián

quanh năm

年代
nián dài

thập niên

年初
nián chū

đầu năm

年前
nián qián

cuối năm

年夜饭
nián yè fàn

cơm tất niên

年底
nián dǐ

cuối năm

年度
nián dù

năm

年画
nián huà

tranh Tết

年纪
nián jì

tuổi

年级
nián jí

lớp

年终
nián zhōng

cuối năm

年薪
nián xīn

lương năm

年轻
nián qīng

trẻ

年迈
nián mài

già

年限
nián xiàn

giới hạn tuổi

年龄
nián líng

tuổi

往年
wǎng nián

trong những năm trước

后年
hòu nián

năm sau năm tới

成年
chéng nián

trưởng thành

拜年
bài nián

chúc Tết

新年
xīn nián

Tết Nguyên Đán

早年
zǎo nián

nhiều năm trước

明年
míng nián

năm tới

晚年
wǎn nián

giai đoạn cuối đời

未成年人
wèi chéng nián rén

người chưa thành niên

当年
dāng nián

trong những năm đó

当年
dàng nián

chính năm đó

童年
tóng nián

thời thơ ấu

终年
zhōng nián

cả năm

老年
lǎo nián

già

近年来
jìn nián lái

trong những năm gần đây

逐年
zhú nián

năm này qua năm khác

连年
lián nián

nhiều năm liên tiếp

周年
zhōu nián

kỷ niệm

过年
guò nián

ăn Tết

青少年
qīng shào nián

thanh thiếu niên

青年
qīng nián

thanh niên

一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân

一年多
yī nián duō

hơn một năm

一年四季
yī nián sì jì

quanh năm

一年半载
yī nián bàn zǎi

khoảng một năm

一年生
yī nián shēng

cây một năm

一年期
yī nián qī

thời hạn một năm

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一年半
yī nián bàn

một năm rưỡi

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

七十年代
qī shí nián dài

thập niên bảy mươi

七年之痒
qī nián zhī yǎng

ngứa bảy năm

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây

上下五千年
shàng xià wǔ qiān nián

Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa (tên sách kể chuyện lịch sử Trung Quốc trong 5000 năm)

上半年
shàng bàn nián

nửa đầu năm

上了年纪
shàng le nián jì

đã có tuổi

上年
shàng nián

năm ngoái

下半年
xià bàn nián

nửa cuối năm

不减当年
bù jiǎn dāng nián

không hề suy giảm so với năm xưa

不终天年
bù zhōng tiān nián

chết yểu

世纪末年
shì jì mò nián

cuối thế kỷ

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国青年报
zhōng guó qīng nián bào

Báo Thanh niên Trung Quốc

中老年人
zhōng lǎo nián rén

người trung niên và cao tuổi

中青年
zhōng qīng nián

trung niên

二十年目睹之怪现状
èr shí nián mù dǔ zhī guài xiàn zhuàng

Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ

二年生
èr nián shēng

cây hai năm

五年计划
wǔ nián jì huà

kế hoạch năm năm

享年
xiǎng nián

sống đến tuổi (thọ)

人寿年丰
rén shòu nián fēng

dân an vật thịnh

似水年华
sì shuǐ nián huá

tuổi xuân thoáng qua

元年
yuán nián

năm đầu tiên của triều đại

光年
guāng nián

năm ánh sáng

兔年
tù nián

năm Mão

两千年
liǎng qiān nián

năm 2000

六十年代
liù shí nián dài

thập niên sáu mươi

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

凶年
xiōng nián

năm mất mùa

初年
chū nián

những năm đầu

北京青年报
běi jīng qīng nián bào

Bắc Kinh Thanh niên báo

十年树木,百年树人
shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

Trồng cây mất mười năm, đào tạo con người mất trăm năm

千年
qiān nián

thiên niên kỷ

千禧年
qiān xǐ nián

thiên niên kỷ

去年底
qù nián dǐ

cuối năm ngoái

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

回归年
huí guī nián

năm mặt trời

团年
tuán nián

sum họp gia đình dịp Tết Nguyên đán

地质年代表
dì zhì nián dài biǎo

niên đại địa chất

地质年表
dì zhì nián biǎo

niên biểu địa chất

增年
zēng nián

kéo dài tuổi thọ

壮年
zhuàng nián

tuổi tráng niên (nghĩa đen: những năm tháng cường tráng)

多年媳妇熬成婆
duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆

多年生
duō nián shēng

cây lâu năm

大前年
dà qián nián

ba năm trước

大年三十
dà nián sān shí

ngày cuối cùng của năm âm lịch

大后年
dà hòu nián

ba năm nữa

大过年
dà guò nián

Tết Nguyên Đán

天年
tiān nián

tuổi thọ tự nhiên

好几年
hǎo jǐ nián

mấy năm

好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)

姜石年
jiāng shí nián

Giang Thạch Niên (khoảng 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông, vị thần nông nghiệp, một trong những Viêm Đế huyền thoại và là người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc

孤鸾年
gū luán nián

năm không may cho việc kết hôn

小年人
xiǎo nián rén

người về hưu trẻ

小青年
xiǎo qīng nián

thanh niên trẻ

少年之家
shào nián zhī jiā

nhà thiếu nhi

少年先锋队
shào nián xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

少年宫
shào nián gōng

Cung thiếu nhi, cơ sở nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

少年犯
shào nián fàn

phạm nhân trẻ tuổi

少年老成
shào nián lǎo chéng

trẻ mà già dặn

山道年
shān dào nián

santonin (thuốc tẩy giun)

平年
píng nián

năm thường

年三十
nián sān shí

ngày cuối cùng của năm âm lịch

年下
nián xià

Tết Nguyên đán

年中
nián zhōng

trong năm

年久失修
nián jiǔ shī xiū

đổ nát

年之久
nián zhī jiǔ

khoảng thời gian ... năm

年事
nián shì

tuổi tác

年代初
nián dài chū

đầu một thời đại

年代学
nián dài xué

niên đại học (khoa học xác định niên đại của các sự kiện trong quá khứ)

年份
nián fèn

năm cụ thể

年来
nián lái

trong năm qua

年俸
nián fèng

lương hàng năm

年假
nián jià

phép nghỉ hằng năm

年兄
nián xiōng

bạn đồng khoa (trong kỳ thi Hội thời xưa)

年内
nián nèi

trong năm nay

年功加俸
nián gōng jiā fèng

tăng lương theo thâm niên phục vụ trong năm (thành ngữ)

年友
nián yǒu

người cùng nhóm trải qua một kinh nghiệm nào đó trong cùng một năm

年味
nián wèi

không khí Tết; không khí lễ hội Tết Nguyên Đán

年均
nián jūn

bình quân hàng năm

年均增长率
nián jūn zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng hàng năm

年均日照
nián jūn rì zhào

lượng nắng trung bình hàng năm

年报
nián bào

báo cáo thường niên

年寿
nián shòu

tuổi thọ

年夜
nián yè

đêm giao thừa

年富力强
nián fù lì qiáng

trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)

年尊
nián zūn

lớn tuổi và được kính trọng; bậc trưởng thượng

年少
nián shào

trẻ tuổi

年少无知
nián shào wú zhī

trẻ tuổi và thiếu kinh nghiệm; ngây thơ

年尾
nián wěi

cuối năm

年已蹉跎
nián yǐ cuō tuó

tuổi đã trôi qua

年年
nián nián

hàng năm; năm này qua năm khác

年年有余
nián nián yǒu yú

năm nào cũng dư dả (lời chúc may mắn dịp Tết Nguyên Đán)

年幼
nián yòu

trẻ

年庚
nián gēng

ngày giờ sinh của một người

年度报告
nián dù bào gào

báo cáo thường niên

年度大会
nián dù dà huì

hội nghị thường niên

年度预算
nián dù yù suàn

ngân sách năm

年复一年
nián fù yī nián

qua nhiều năm

年息
nián xī

lãi suất hàng năm

年成
nián cheng

mùa màng trong năm

年收入
nián shōu rù

thu nhập hằng năm

年历
nián lì

lịch năm

年会
nián huì

hội nghị thường niên

年月
nián yuè

tháng năm

年末
nián mò

cuối năm

年楚河
nián chǔ hé

Sông Nyang (Nianchu) ở Tây Tạng, phụ lưu của sông Yarlung Tsangpo

年检
nián jiǎn

kiểm định hàng năm

年岁
nián suì

tuổi tác

年产
nián chǎn

sản lượng hàng năm

年节
nián jié

Tết Nguyên Đán

年糕
nián gāo

bánh gạo nếp hấp ngọt, thường ăn trong dịp Tết

年终奖
nián zhōng jiǎng

thưởng cuối năm

年老
nián lǎo

già yếu

年华
nián huá

năm tháng

年号
nián hào

niên hiệu

年表
nián biǎo

dòng thời gian

年谊
nián yì

tình bạn giữa những người cùng trải qua một kỳ thi trong cùng một năm

年谱
nián pǔ

niên phổ (biên niên ký về cuộc đời ai đó)

年费
nián fèi

phí hằng năm

年资
nián zī

tuổi tác và kinh nghiệm

年较差
nián jiào chā

biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

年载
nián zǎi

năm tháng

年轻人
nián qīng rén

người trẻ tuổi

年轻力壮
nián qīng lì zhuàng

trẻ trung và tràn đầy sức lực

年轻化
nián qīng huà

làm cho trẻ hóa

年轻有为
nián qīng yǒu wéi

trẻ tuổi có triển vọng

年轻气盛
nián qīng qì shèng

tràn đầy sức sống của tuổi trẻ (thành ngữ)

年轮
nián lún

vòng năm

年轮蛋糕
nián lún dàn gāo

bánh baumkuchen

年金
nián jīn

niên kim

年鉴
nián jiàn

báo cáo thường niên

年长
nián zhǎng

lớn tuổi

年间
nián jiān

trong những năm

年关
nián guān

cuối năm

年青
nián qīng

trẻ trung

年头
nián tóu

đầu năm

年高德劭
nián gāo dé shào

tuổi cao đức trọng

年龄段
nián líng duàn

nhóm tuổi

年龄组
nián líng zǔ

nhóm tuổi

幼年
yòu nián

thời thơ ấu