庐
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhà tranh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 庐
ba lần đến tận nhà mời người tài
không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây
lần đầu ra khỏi lều tranh (thành ngữ)
vua Ngô Hạp Lư
quận Lư Sơn, thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
khu Lư Sơn của thành phố Cửu Giang, Giang Tây
huyện Lư Giang ở Sào Hồ, An Huy
huyện Lư Giang ở Sào Hồ, An Huy
quận Lư Dương của thành phố Hợp Phì, An Huy
quận Luyang của thành phố Hợp Phì, An Huy
huyện Tonglu ở Hàng Châu, Chiết Giang
huyện Đồng Lư, thuộc Hàng Châu, Chiết Giang
lều tròn (lều của người du mục)
dựng nhà
nhà tranh
nơi ở khiêm tốn
Hạp Lư, vua nước Ngô (trị vì 514-496 TCN)