庐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nhà tranh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 庐
ba lần đến tận nhà mời người tài
không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây
lần đầu ra khỏi lều tranh (thành ngữ)
vua Ngô Hạp Lư
quận Lư Sơn, thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
khu Lư Sơn của thành phố Cửu Giang, Giang Tây
huyện Lư Giang ở Sào Hồ, An Huy
huyện Lư Giang ở Sào Hồ, An Huy
quận Lư Dương của thành phố Hợp Phì, An Huy
quận Luyang của thành phố Hợp Phì, An Huy
huyện Tonglu ở Hàng Châu, Chiết Giang
huyện Đồng Lư, thuộc Hàng Châu, Chiết Giang
lều tròn (lều của người du mục)
dựng nhà
nhà tranh
nơi ở khiêm tốn
Hạp Lư, vua nước Ngô (trị vì 514-496 TCN)