Bỏ qua đến nội dung

废除

fèi chú
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phế bỏ
  2. 2. hủy bỏ
  3. 3. bãi bỏ

Usage notes

Collocations

废除 usually collocates with formal, institutional objects like 法律 (law), 制度 (system), 条约 (treaty).

Common mistakes

Do not use 废除 for canceling a plan or reservation; use 取消 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个不合理的制度被 废除 了。
This unreasonable system was abolished.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.