除
Định nghĩa
- 1. loại trừ
- 2. xóa bỏ
- 3. loại ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 除
miễn trừ
cắt bỏ
xóa
loại bỏ
loại bỏ
phế bỏ
trừ
tháo dỡ
quét dọn
loại trừ
tiêu diệt tận gốc
loại bỏ
xóa bỏ
loại bỏ
giải trừ
đuổi việc
ngoài ra
loại trừ
Tết Nguyên Đán
trừ
ngoài ra
trừ khi
nhanh gọn
nhân và chia
xóa bỏ
cắt cỏ trừ gốc
trừ khử
cắt bỏ
diệt trừ
cộng, trừ, nhân, chia
ngày trước đêm giao thừa
loại bỏ
sân trước
giải trừ quân bị
bỏ
nhổ ra
loại bỏ
lau sạch
quét sạch điều xấu
máy quét cơ khí
vượt qua mọi trở ngại
loại bỏ
cắt bỏ
gỡ bỏ
loại bỏ
loại bỏ
xử lý sự cố
chia hết (không có số dư trong số học nguyên)
thừa số
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
diệt trừ
phép chia dài
phá hủy
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ
loại bỏ sự mơ hồ
khử răng cưa (đồ họa máy tính)
giảm bớt
tiêu diệt; loại bỏ
rửa sạch
lọc bỏ
xóa bỏ mê tín
trừ tà ma
trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)
xua tan
loại bỏ
thanh lọc sắc tộc
sàng lọc hoặc loại bỏ
(văn chương) dọn dẹp
loại bỏ
phẫu thuật cắt bỏ khối u
máy khử rung tim ngoài tự động
chất loại bỏ gốc tự do (hóa học)
phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)
Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.
thuốc đến bệnh trừ (thành ngữ)
tha miễn
xóa bỏ chính sách hà khắc (thành ngữ)
số bị chia (toán học)
trừ khử
xua tan (nghi ngờ)
đuổi học
khai trừ khỏi Đảng
cắt ruột thừa (y học)
không chia hết
chia cho
làm tan băng
trừ khi có thỏa thuận khác
xóa tên khỏi danh sách
chất tẩy rửa
loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
máy hút bụi
ước số (toán học)
diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu
loại bỏ
số chia (toán học)
trừ bạo
trừ bạo an lương
nhổ tận gốc
khử nhiễm
phép chia (toán học)
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch
máy hút ẩm
máy hút ẩm
trừ tà ma, trừ quỷ
tha tội
phi tội phạm hóa
khử mùi
chất khử mùi
làm cỏ
thuốc diệt cỏ
dấu chia (toán học)
ngoài ra
trừ tà
ngoài ra
xả đông
trừ tà
khử rung tim
loại bỏ
xua đuổi
đuổi người Mãn Thanh, khẩu hiệu cách mạng từ khoảng năm 1900