Bỏ qua đến nội dung

延长

yán cháng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo dài
  2. 2. để lâu hơn
  3. 3. trì hoãn

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Often used with time words: 延长时间 (extend time), 延长寿命 (prolong life).

Common mistakes

延长 is for duration or length, not for postponing a meeting. Use 推迟 to postpone.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
会议 延长 了半个小时。
The meeting was extended by half an hour.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.