Bỏ qua đến nội dung

cháng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dài
  2. 2. dài dài
  3. 3. dài dài không ngừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这条绳子有五厘米
她花了很 时间挑选生日礼物。
这条路很
他留了很 的胡子。
今年的寒冬特别

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 长

一技之长
yī jì zhī cháng

kỹ năng chuyên môn

一长一短
yī cháng yī duǎn

nói dài dài

修长
xiū cháng

thon

全长
quán cháng

chiều dài toàn bộ

冗长
rǒng cháng

dài dẳng

司长
sī zhǎng

chánh văn phòng

团长
tuán zhǎng

trưởng đoàn

土生土长
tǔ shēng tǔ zhǎng

sinh ra và lớn lên ở địa phương

增长
zēng zhǎng

tăng trưởng

天长地久
tiān cháng dì jiǔ

vĩnh cửu

家长
jiā zhǎng

cha

专长
zhuān cháng

chuyên môn

局长
jú zhǎng

cục trưởng

市长
shì zhǎng

thị trưởng

师长
shī zhǎng

sư trưởng

厂长
chǎng zhǎng

giám đốc nhà máy

延长
yán cháng

kéo dài

成长
chéng zhǎng

trưởng thành

所长
suǒ cháng

điểm mạnh

所长
suǒ zhǎng

Trưởng phòng

拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng

vội vàng muốn thành công

擅长
shàn cháng

thành thạo

会长
huì zhǎng

Chủ tịch câu lạc bộ

校长
xiào zhǎng

Hiệu trưởng

滋长
zī zhǎng

phát triển

漫长
màn cháng

dài dài

特长
tè cháng

điểm mạnh cá nhân

班长
bān zhǎng

lớp trưởng

生长
shēng zhǎng

trưởng thành

组长
zǔ zhǎng

trưởng nhóm

船长
chuán zhǎng

thuyền trưởng

万古长青
wàn gǔ cháng qīng

vĩnh cửu trường xuân

董事长
dǒng shì zhǎng

Chủ tịch Hội đồng quản trị

处长
chù zhǎng

trưởng phòng

部长
bù zhǎng

bộ trưởng

长久
cháng jiǔ

lâu dài

长假
cháng jià

kỳ nghỉ dài

长城
cháng chéng

Vạn Lý Trường Thành

长寿
cháng shòu

sống lâu

长大
zhǎng dà

lớn lên

长度
cháng dù

chiều dài

长征
cháng zhēng

Chuyến trường chinh

长效
cháng xiào

có hiệu quả lâu dài

长期
cháng qī

dài dài

长期以来
cháng qī yǐ lái

trong thời gian dài

长江
cháng jiāng

Sông Trường Giang

长相
zhǎng xiàng

ngoại hình

长短
cháng duǎn

độ dài

长处
cháng chù

điểm mạnh

长足
cháng zú

tiến bộ vượt bậc

长跑
cháng pǎo

chạy dài

长辈
zhǎng bèi

người lớn tuổi

长途
cháng tú

khoảng cách dài

长达
cháng dá

đến tận

长远
cháng yuǎn

dài dài

院长
yuàn zhǎng

người đứng đầu

队长
duì zhǎng

đội trưởng

一无所长
yī wú suǒ cháng

không có tài năng gì

三长两短
sān cháng liǎng duǎn

bất trắc

不到长城非好汉
bù dào cháng chéng fēi hǎo hàn

chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán

不经一事,不长一智
bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì

không trải qua một việc, không thêm một khôn

不长眼睛
bù zhǎng yǎn jing

xem 沒長眼睛|没长眼睛

不长进
bù zhǎng jìn

không tiến bộ

中国长城工业公司
zhōng guó cháng chéng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc

中长跑
zhōng cháng pǎo

chạy cự ly trung bình

久长
jiǔ cháng

lâu dài

亭长
tíng zhǎng

đình trưởng

伸长
shēn cháng

kéo dài

来日方长
lái rì fāng cháng

ngày còn dài, còn nhiều thời gian về sau

保安局局长
bǎo ān jú jú zhǎng

Bộ trưởng An ninh (Hồng Kông)

保长
bǎo cháng

đẳng cự

保长
bǎo zhǎng

trưởng bảo

保长对应
bǎo cháng duì yìng

tương ứng bảo toàn khoảng cách

做厅长
zuò tīng zhǎng

ngủ phòng khách

元长
yuán cháng

xã Nguyên Trường

元长乡
yuán cháng xiāng

xã Nguyên Trường

兄长
xiōng zhǎng

anh trai

光波长
guāng bō cháng

bước sóng ánh sáng

兔子尾巴长不了
tù zi wěi ba cháng bu liǎo

đuôi thỏ không dài được

内政部长
nèi zhèng bù zhǎng

Bộ trưởng Nội vụ

典狱长
diǎn yù zhǎng

giám thị trại giam

冗长度
rǒng cháng dù

mức độ dư thừa

冗长辩论
rǒng cháng biàn lùn

diễn thuyết cản trở

列车长
liè chē zhǎng

trưởng tàu

别无长物
bié wú cháng wù

chẳng có gì ngoài vật dụng tối thiểu

副州长
fù zhōu zhǎng

phó thống đốc

副市长
fù shì zhǎng

phó thị trưởng

副校长
fù xiào zhǎng

hiệu phó

副秘书长
fù mì shū zhǎng

phó tổng thư ký

副议长
fù yì zhǎng

phó chủ tịch

副部长
fù bù zhǎng

thứ trưởng

副院长
fù yuàn zhǎng

phó viện trưởng

加长
jiā cháng

kéo dài

助长
zhù zhǎng

khuyến khích

包长
bāo cháng

kích thước gói tin

北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

chim đuôi dài (Aegithalos caudatus)

区长
qū zhǎng

quận trưởng

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

半长轴
bàn cháng zhóu

bán trục lớn

南北长
nán běi cháng

chiều dài bắc-nam

南长
nán cháng

quận Nam Trường

南长区
nán cháng qū

quận Nam Trường của thành phố Vô Tích, Giang Tô

参谋总长
cān móu zǒng zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

参谋长
cān móu zhǎng

tham mưu trưởng

友谊地久天长
yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt

友谊天长地久
yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

取长补短
qǔ cháng bǔ duǎn

học hỏi điểm mạnh của người khác để bù đắp điểm yếu của mình

吃一堑,长一智
chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

ngã một lần, khôn một lần

各显所长
gè xiǎn suǒ cháng

mỗi người thể hiện sở trường của mình

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền

君长
jūn zhǎng

quân trưởng

周长
zhōu cháng

chu vi

啦啦队长
lā lā duì zhǎng

hoạt náo viên

国务长官
guó wù zhǎng guān

quốc vụ trưởng quan

国会议长
guó huì yì zhǎng

chủ tịch quốc hội

国防部长
guó fáng bù zhǎng

Bộ trưởng Quốc phòng

园长
yuán zhǎng

người phụ trách một nơi có tên kết thúc bằng 'viên', như vườn nho, vườn thú, nghĩa trang v.v.

地久天长
dì jiǔ tiān cháng

bền lâu cùng trời đất

执行长
zhí xíng zhǎng

giám đốc điều hành

增长天
zēng zhǎng tiān

Virudhaka (một trong Tứ Thiên Vương)

增长率
zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)

寿命不长
shòu mìng bù cháng

tuổi thọ không dài

外交部长
wài jiāo bù zhǎng

bộ trưởng ngoại giao

外长
wài zhǎng

bộ trưởng ngoại giao

大修道院长
dà xiū dào yuàn zhǎng

trụ trì tu viện

大排长龙
dà pái cháng lóng

xếp hàng dài (thành ngữ)

大长今
dà cháng jīn

Dae Jang Geum, phim truyền hình lịch sử Hàn Quốc năm 2003

大长嘴地鸫
dà cháng zuǐ dì dōng

chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)

大长腿
dà cháng tuǐ

(thông tục) đôi chân dài (của một người)

天长
tiān cháng

Tianchang, thành phố cấp huyện thuộc Châu Trừ, An Huy

天长市
tiān cháng shì

Tianchang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou, Anhui

天长日久
tiān cháng rì jiǔ

sau một thời gian dài (thành ngữ)

好景不长
hǎo jǐng bù cháng

cảnh đẹp không dài lâu

委员长
wěi yuán zhǎng

ủy viên trưởng

子长
zǐ cháng

huyện Tử Trường ở Diên An, Thiểm Tây

子长县
zǐ cháng xiàn

huyện Tử Trường ở Diên An, Thiểm Tây

官房长官
guān fáng zhǎng guān

Chánh văn phòng Nội các (Nhật Bản)

家长制
jiā zhǎng zhì

chế độ gia trưởng

家长家短
jiā cháng jiā duǎn

chuyện gia đình

家长会
jiā zhǎng huì

buổi họp phụ huynh

寓意深长
yù yì shēn cháng

có ý nghĩa sâu xa; hàm ý sâu sắc

审判长
shěn pàn zhǎng

chán án trưởng

审计长
shěn jì zhǎng

kiểm toán viên

尊长
zūn zhǎng

bề trên của mình

尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có khi thước ngắn, có khi tấc dài (tục ngữ)

山长水远
shān cháng shuǐ yuǎn

đường dài núi xa, hành trình gian nan (thành ngữ)

山高水长
shān gāo shuǐ cháng

núi cao sông dài (thành ngữ); ví với phẩm hạnh cao thượng và ảnh hưởng sâu rộng

州长
zhōu zhǎng

thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa)

师夷长技以制夷
shī yí cháng jì yǐ zhì yí

học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ

年均增长率
nián jūn zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng hàng năm

年长
nián zhǎng

lớn tuổi

干事长
gàn shi zhǎng

tổng thư ký

几何级数增长
jǐ hé jí shù zēng zhǎng

tăng trưởng theo cấp số nhân

店长
diàn zhǎng

quản lý cửa hàng

库克船长
kù kè chuán zhǎng

Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

庭长
tíng zhǎng

chánh án

厨师长
chú shī zhǎng

bếp trưởng

厅长
tīng zhǎng

trưởng phòng ban chính quyền cấp tỉnh Trung Quốc

延长线
yán cháng xiàn

dây nối dài

延长县
yán cháng xiàn

huyện Diên Trường ở Diên An, Thiểm Tây

弓长岭
gōng cháng lǐng

quận Cung Trường Lĩnh, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

弓长岭区
gōng cháng lǐng qū

quận Cung Trường Lĩnh của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh

弧线长
hú xiàn cháng

độ dài cung

弧长
hú cháng

độ dài cung

弧长参数
hú cháng cān shù

tham số hóa theo độ dài cung

张家长,李家短
zhāng jiā cháng , lǐ jiā duǎn

chuyện dài ngắn của nhà này nhà kia; chuyện tầm phào về hàng xóm

从长计议
cóng cháng jì yì

thong thả quyết định (thành ngữ)

悠长
yōu cháng

dài

意味深长
yì wèi shēn cháng

sâu sắc

慢长
màn cháng

cực kỳ dài

成长型思维
chéng zhǎng xíng sī wéi

tư duy phát triển

成长率
chéng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng

截长补短
jié cháng bǔ duǎn

lấy dài bù ngắn (thành ngữ)

打长工
dǎ cháng gōng

làm công dài hạn

打长途
dǎ cháng tú

gọi điện đường dài

拉长
lā cháng

kéo dài

拉长脸
lā cháng liǎn

kéo dài khuôn mặt

拖长
tuō cháng

kéo dài

排起长队
pái qǐ cháng duì

xếp thành hàng dài

排长
pái zhǎng

trung đội trưởng

探长
tàn zhǎng

(cảnh sát) thám tử

扬长
yáng cháng

với dáng điệu nghênh ngang

扬长而去
yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách kiêu ngạo

扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy ưu điểm và tránh nhược điểm (thành ngữ)

揠苗助长
yà miáo zhù zhǎng

xem 拔苗助長|拔苗助长

放长线钓大鱼
fàng cháng xiàn diào dà yú

thả câu dài bắt cá lớn (thành ngữ); kế hoạch dài hạn để thu lợi lớn

教务长
jiào wù zhǎng

hiệu trưởng phụ trách giáo vụ

教学相长
jiào xué xiāng zhǎng

khi dạy ai đó, cả thầy lẫn trò đều được lợi

教育部长
jiào yù bù zhǎng

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

教长
jiào zhǎng

trưởng khoa (trong trường đại học)

斜长石
xié cháng shí

plagiocla (khoáng vật tạo đá, một loại fenspat)

族长
zú zhǎng

trưởng tộc

春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)

时长
shí cháng

thời lượng

昼短夜长
zhòu duǎn yè cháng

ngày ngắn đêm dài (thành ngữ chỉ mùa đông)

最年长
zuì nián zhǎng

lớn tuổi nhất

会长团
huì zhǎng tuán

đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)

李长春
lǐ cháng chūn

Lý Trường Xuân (1944-), chính trị gia Trung Quốc

村长
cūn zhǎng

trưởng thôn

东家长西家短
dōng jiā cháng xī jiā duǎn

chuyện phiếm (thành ngữ)