Bỏ qua đến nội dung

建造

jiàn zào
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xây dựng
  2. 2. tạo dựng
  3. 3. thiết lập

Usage notes

Collocations

Common objects: 建造桥梁 (build a bridge), 建造房屋 (build a house). Not used for relationships or theories.

Common mistakes

建造 is mainly for physical structures like buildings, bridges, or ships, not abstract concepts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个建筑的框架是用钢铁 建造 的。
The frame of this building is made of steel.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.