造
Định nghĩa
- 1. làm
- 2. xây dựng
- 3. sản xuất
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他们正在 造 一座新桥。
那場戰爭對國家 造 成傷害。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 造
nhân tạo
giả mạo
sáng tạo
tạo hình
xây dựng
tạo dựng
đổi mới
cấu trúc
xây dựng
biên soạn
sản xuất
làm giả
chi phí xây dựng
nổi loạn
kiểu dáng
đào tạo
gây ra
mang lại lợi ích
quy trình sản xuất giấy
phân huỷ
sản xuất tại Trung Quốc
Sản xuất tại Trung Quốc 2025
vệ tinh nhân tạo
bơ thực vật
bơ thực vật
tơ nhân tạo
sợi tổng hợp
vệ tinh nhân tạo
ngôn ngữ nhân tạo
bơ thực vật
mô phỏng
xây dựng, sửa chữa
xưởng sửa chữa
giả tạo
hàng giả
kẻ giả mạo
hai bên đương sự
tái tạo
phẫu thuật tái tạo
ngành tái chế
tạo dáng
ngành sản xuất
Đấng Tạo Hóa
sự sáng tạo
tính sáng tạo
người sáng tạo
thuyết sáng tạo
cải tạo lao động
Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh
bịa đặt không căn cứ
biến đổi gen
trời tạo đất đặt (thành ngữ)
ơn sâu nghĩa nặng như được tái sinh
bịa đặt không căn cứ; vu khống
sáng tạo
bịa đặt
tạo dáng (để chụp ảnh)
cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)
thị trấn Tân Tạo, Quảng Đông
thị trấn Tân Tạo, Quảng Đông
Thời thế tạo anh hùng.
khéo léo
giai đoạn cuối
kiến tạo mảng
trồng cây gây rừng
chuyển động kiến tạo
để tiếp tục học tập
nhà thầu xây dựng
bịa đặt (từ ngữ)
nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
phát minh và sáng tạo
giám chức dệt (chức quan thời nhà Minh)
những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung
giả tạo, màu mè
kiến tạo sơn do va chạm
thuyết sáng tạo
sản xuất ồ ạt không chú trọng chất lượng (thành ngữ); làm việc cẩu thả, qua loa
người lập kỷ lục
sáng lập
người sáng tạo (của một tác phẩm vĩ đại)
dệt
xây dựng lại
bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)
bịa đặt
khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên
chụp mạch máu
nhà sản xuất
nhà máy sản xuất
nhà sản xuất
người chế tạo
sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)
làm giả
tiền giả được làm từ tiền thật bằng cách sửa đổi hoặc tẩy xóa
người phác thảo
giả tạo
tạo đà, tạo thế
(văn chương) Tạo hóa; Đấng sáng tạo
may mắn
phe phái nổi loạn
đặt câu
nhà tạo mẫu thời trang
trang phục hóa trang
tạo hình bong bóng
nghệ thuật tạo hình
bánh ga tô thiết kế theo yêu cầu (ví dụ bánh có hình dạng như cây đàn ghi ta, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
nhảy dù đội hình
tạo ra chữ Hán
làm điều ác
tạo núi
sự tạo núi (địa chất)
đới tạo sơn (địa chất)
sự tạo núi (địa chất)
khoáng vật tạo đá
xưởng đúc tiền
tạo ra vấn đề
trồng rừng
Zaoqiao hoặc Tsaochiao, thị trấn thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
Zaoqiao hoặc Tsaochiao, hương ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
vội vàng
vận may
Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại)
mang lại phúc lợi cho cộng đồng
làm lợi cho muôn dân
làm giấy
tự mình trói buộc lấy mình (thành ngữ); tự rơi vào bẫy do chính mình tạo ra
đóng tàu
xưởng đóng tàu
xưởng đóng tàu
tạo máu (chức năng của tủy xương)
tế bào gốc tạo máu (trong tủy xương)
đến thăm
trình độ tinh thông (về một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức)
dựng chuyện; bịa đặt tin đồn
gây chuyện thị phi
tạo dư luận
cải tạo người dân du cư
khoa học lên men
tái trồng rừng
tái tạo
rèn kim loại
nghĩa đen: tự nhốt mình để đóng xe (thành ngữ)
đúc