Bỏ qua đến nội dung

zào
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm
  2. 2. xây dựng
  3. 3. sản xuất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他们正在 一座新桥。
那場戰爭對國家 成傷害。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3739010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 造

人造
rén zào

nhân tạo

伪造
wěi zào

giả mạo

创造
chuàng zào

sáng tạo

塑造
sù zào

tạo hình

建造
jiàn zào

xây dựng

打造
dǎ zào

tạo dựng

改造
gǎi zào

đổi mới

构造
gòu zào

cấu trúc

营造
yíng zào

xây dựng

编造
biān zào

biên soạn

制造
zhì zào

sản xuất

造假
zào jiǎ

làm giả

造价
zào jià

chi phí xây dựng

造反
zào fǎn

nổi loạn

造型
zào xíng

kiểu dáng

造就
zào jiù

đào tạo

造成
zào chéng

gây ra

造福
zào fú

mang lại lợi ích

造纸术
zào zhǐ shù

quy trình sản xuất giấy

酿造
niàng zào

phân huỷ

中国制造
zhōng guó zhì zào

sản xuất tại Trung Quốc

中国制造2025
zhōng guó zhì zào èr líng èr wǔ

Sản xuất tại Trung Quốc 2025

人造天体
rén zào tiān tǐ

vệ tinh nhân tạo

人造奶油
rén zào nǎi yóu

bơ thực vật

人造牛油
rén zào niú yóu

bơ thực vật

人造丝
rén zào sī

tơ nhân tạo

人造纤维
rén zào xiān wéi

sợi tổng hợp

人造卫星
rén zào wèi xīng

vệ tinh nhân tạo

人造语言
rén zào yǔ yán

ngôn ngữ nhân tạo

人造黄油
rén zào huáng yóu

bơ thực vật

仿造
fǎng zào

mô phỏng

修造
xiū zào

xây dựng, sửa chữa

修造厂
xiū zào chǎng

xưởng sửa chữa

假造
jiǎ zào

giả tạo

伪造品
wěi zào pǐn

hàng giả

伪造者
wěi zào zhě

kẻ giả mạo

两造
liǎng zào

hai bên đương sự

再造
zài zào

tái tạo

再造手术
zài zào shǒu shù

phẫu thuật tái tạo

再造业
zài zào yè

ngành tái chế

凹造型
āo zào xíng

tạo dáng

制造业
zhì zào yè

ngành sản xuất

创造主
chuàng zào zhǔ

Đấng Tạo Hóa

创造力
chuàng zào lì

sự sáng tạo

创造性
chuàng zào xìng

tính sáng tạo

创造者
chuàng zào zhě

người sáng tạo

创造论
chuàng zào lùn

thuyết sáng tạo

劳动改造
láo dòng gǎi zào

cải tạo lao động

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

向壁虚造
xiàng bì xū zào

bịa đặt không căn cứ

基因改造
jī yīn gǎi zào

biến đổi gen

天造地设
tiān zào dì shè

trời tạo đất đặt (thành ngữ)

恩同再造
ēn tóng zài zào

ơn sâu nghĩa nặng như được tái sinh

凭空捏造
píng kōng niē zào

bịa đặt không căn cứ; vu khống

戛戛独造
jiá jiá dú zào

sáng tạo

捏造
niē zào

bịa đặt

摆造型
bǎi zào xíng

tạo dáng (để chụp ảnh)

救人一命胜造七级浮屠
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)

新造
xīn zào

thị trấn Tân Tạo, Quảng Đông

新造镇
xīn zào zhèn

thị trấn Tân Tạo, Quảng Đông

时势造英雄
shí shì zào yīng xióng

Thời thế tạo anh hùng.

有创造力
yǒu chuàng zào lì

khéo léo

末造
mò zào

giai đoạn cuối

板块构造
bǎn kuài gòu zào

kiến tạo mảng

植树造林
zhí shù zào lín

trồng cây gây rừng

构造运动
gòu zào yùn dòng

chuyển động kiến tạo

深造
shēn zào

để tiếp tục học tập

营造商
yíng zào shāng

nhà thầu xây dựng

生造
shēng zào

bịa đặt (từ ngữ)

用户创造内容
yòng hù chuàng zào nèi róng

nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)

登峰造极
dēng fēng zào jí

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

发明创造
fā míng chuàng zào

phát minh và sáng tạo

监织造
jiān zhī zào

giám chức dệt (chức quan thời nhà Minh)

瞎编乱造
xiā biān luàn zào

những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung

矫揉造作
jiǎo róu zào zuò

giả tạo, màu mè

碰撞造山
pèng zhuàng zào shān

kiến tạo sơn do va chạm

神造论
shén zào lùn

thuyết sáng tạo

粗制滥造
cū zhì làn zào

sản xuất ồ ạt không chú trọng chất lượng (thành ngữ); làm việc cẩu thả, qua loa

纪录创造者
jì lù chuàng zào zhě

người lập kỷ lục

缔造
dì zào

sáng lập

缔造者
dì zào zhě

người sáng tạo (của một tác phẩm vĩ đại)

织造
zhī zào

dệt

翻造
fān zào

xây dựng lại

胡编乱造
hú biān luàn zào

bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)

臆造
yì zào

bịa đặt

艺术造街
yì shù zào jiē

khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên

血管造影
xuè guǎn zào yǐng

chụp mạch máu

制造商
zhì zào shāng

nhà sản xuất

制造厂
zhì zào chǎng

nhà máy sản xuất

制造业者
zhì zào yè zhě

nhà sản xuất

制造者
zhì zào zhě

người chế tạo

计算机集成制造
jì suàn jī jí chéng zhì zào

sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)

变造
biàn zào

làm giả

变造币
biàn zào bì

tiền giả được làm từ tiền thật bằng cách sửa đổi hoặc tẩy xóa

起造员
qǐ zào yuán

người phác thảo

造作
zào zuò

giả tạo

造势
zào shì

tạo đà, tạo thế

造化
zào huà

(văn chương) Tạo hóa; Đấng sáng tạo

造化
zào hua

may mắn

造反派
zào fǎn pài

phe phái nổi loạn

造句
zào jù

đặt câu

造型师
zào xíng shī

nhà tạo mẫu thời trang

造型服装
zào xíng fú zhuāng

trang phục hóa trang

造型气球
zào xíng qì qiú

tạo hình bong bóng

造型艺术
zào xíng yì shù

nghệ thuật tạo hình

造型蛋糕
zào xíng dàn gāo

bánh ga tô thiết kế theo yêu cầu (ví dụ bánh có hình dạng như cây đàn ghi ta, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)

造型跳伞
zào xíng tiào sǎn

nhảy dù đội hình

造字
zào zì

tạo ra chữ Hán

造孽
zào niè

làm điều ác

造山
zào shān

tạo núi

造山作用
zào shān zuò yòng

sự tạo núi (địa chất)

造山带
zào shān dài

đới tạo sơn (địa chất)

造山运动
zào shān yùn dòng

sự tạo núi (địa chất)

造岩矿物
zào yán kuàng wù

khoáng vật tạo đá

造币厂
zào bì chǎng

xưởng đúc tiền

造成问题
zào chéng wèn tí

tạo ra vấn đề

造林
zào lín

trồng rừng

造桥
zào qiáo

Zaoqiao hoặc Tsaochiao, thị trấn thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

造桥乡
zào qiáo xiāng

Zaoqiao hoặc Tsaochiao, hương ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

造次
zào cì

vội vàng

造物
zào wù

vận may

造物主
zào wù zhǔ

Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại)

造福社群
zào fú shè qún

mang lại phúc lợi cho cộng đồng

造福万民
zào fú wàn mín

làm lợi cho muôn dân

造纸
zào zhǐ

làm giấy

造茧自缚
zào jiǎn zì fù

tự mình trói buộc lấy mình (thành ngữ); tự rơi vào bẫy do chính mình tạo ra

造船
zào chuán

đóng tàu

造船厂
zào chuán chǎng

xưởng đóng tàu

造船所
zào chuán suǒ

xưởng đóng tàu

造血
zào xuè

tạo máu (chức năng của tủy xương)

造血干细胞
zào xuè gàn xì bāo

tế bào gốc tạo máu (trong tủy xương)

造访
zào fǎng

đến thăm

造诣
zào yì

trình độ tinh thông (về một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức)

造谣
zào yáo

dựng chuyện; bịa đặt tin đồn

造谣生事
zào yáo shēng shì

gây chuyện thị phi

造舆论
zào yú lùn

tạo dư luận

游民改造
yóu mín gǎi zào

cải tạo người dân du cư

酿造学
niàng zào xué

khoa học lên men

重新造林
chóng xīn zào lín

tái trồng rừng

重造
chóng zào

tái tạo

锻造
duàn zào

rèn kim loại

闭门造车
bì mén zào chē

nghĩa đen: tự nhốt mình để đóng xe (thành ngữ)

铸造
zhù zào

đúc