Định nghĩa
- 1. tác hại; điều hại
- 2. gian lận; lừa đảo
- 3. hại; tổn hại
- 4. thất bại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 弊
gian lận
khuyết điểm
lỗ hổng hệ thống
đúng bệnh thời thế
lợi hại
tệ nạn lâu đời
vụ bê bối
lạm dụng chức vụ để mưu lợi cá nhân (thành ngữ)
tệ nạn thời nay
có cả lợi và hại
có trăm lợi mà không một hại
cân nhắc lợi hại
tệ nạn
xem 徇私舞弊
phê phán mạnh mẽ những tệ nạn của thời đại
Mọi tệ nạn đều phát sinh. (thành ngữ)
hành vi gian lận
tệ nạn lâu đời
phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)
gian lận
tệ nạn
sửa chữa khuyết điểm và sửa sai (thành ngữ); sửa chữa những sai lầm trong quá khứ
chống gian lận