Bỏ qua đến nội dung

引起

yǐn qǐ
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gây ra
  2. 2. kích thích
  3. 3. dẫn đến

Usage notes

Collocations

Frequently collocates with abstract nouns: 引起注意 (attract attention), 引起争议 (arouse controversy), 引起不满 (cause dissatisfaction).

Common mistakes

Not used for directly causing a physical event by a person; e.g., 我引起了一个车祸 is wrong (use 造成 for accidents).

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这部电影在中国 引起 了轰动。
This movie caused a sensation in China.
什麼 引起 孤獨?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13145505)
引起 一片混亂。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5254657)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.