Bỏ qua đến nội dung

yǐn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo
  2. 2. dẫn
  3. 3. thu hút

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
弓射箭。
什麼 起孤獨?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13145505)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 引

吸引
xī yǐn

hấp dẫn

引人入胜
yǐn rén rù shèng

hấp dẫn

引人注目
yǐn rén zhù mù

thu hút sự chú ý

引入
yǐn rù

giới thiệu

引导
yǐn dǎo

hướng dẫn

引擎
yǐn qíng

động cơ

引用
yǐn yòng

trích dẫn

引发
yǐn fā

gây ra

引经据典
yǐn jīng jù diǎn

trích dẫn kinh điển

引诱
yǐn yòu

dụ dỗ

引起
yǐn qǐ

gây ra

引进
yǐn jìn

giới thiệu

引领
yǐn lǐng

lãnh đạo

指引
zhǐ yǐn

hướng dẫn

人肉搜索引擎
rén ròu sōu suǒ yǐn qíng

công cụ tìm kiếm nhân thịt

公引
gōng yǐn

héc tô mét

勾引
gōu yǐn

quyến rũ

吸引力
xī yǐn lì

lực hấp dẫn

吸引子
xī yǐn zi

hấp dẫn tử

吸引子网络
xī yǐn zǐ wǎng luò

mạng hấp dẫn

呼朋引伴
hū péng yǐn bàn

tụ tập bạn bè

呼朋引类
hū péng yǐn lèi

tụ tập bạn bè

地心引力
dì xīn yǐn lì

lực hấp dẫn của Trái Đất

导引
dǎo yǐn

Đạo dẫn, bài tập của Đạo giáo bao gồm hít thở, duỗi người và tự xoa bóp

市引
shì yǐn

đơn vị đo chiều dài bằng một phần ba mươi kilômét, tức 33,33 mét

引人注意
yǐn rén zhù yì

thu hút sự chú ý

引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

tự hào sâu sắc về điều gì đó (thành ngữ)

引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)

引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

coi đó là vinh dự

引信
yǐn xìn

ngòi nổ

引信系统
yǐn xìn xì tǒng

hệ thống ngòi nổ

引入迷途
yǐn rù mí tú

dẫn vào lạc lối

引出
yǐn chū

rút ra

引别
yǐn bié

rời đi

引力
yǐn lì

lực hấp dẫn

引力场
yǐn lì chǎng

trường hấp dẫn

引力波
yǐn lì bō

sóng hấp dẫn

引向
yǐn xiàng

dẫn đến

引吭高歌
yǐn háng gāo gē

cất cao giọng hát

引咎
yǐn jiù

nhận lỗi

引咎辞职
yǐn jiù cí zhí

nhận trách nhiệm và từ chức

引嫌
yǐn xián

tránh gây nghi ngờ

引子
yǐn zi

phần mở đầu

引导员
yǐn dǎo yuán

người dẫn chỗ

引导扇区
yǐn dǎo shàn qū

khu vực khởi động

引得
yǐn dé

chỉ mục (từ mượn)

引征
yǐn zhēng

trích dẫn

引擎盖
yǐn qíng gài

nắp capô (xe hơi)

引叙
yǐn xù

lời dẫn (trong ngữ pháp)

引文
yǐn wén

trích dẫn

引柴
yǐn chái

củi nhóm lửa

引桥
yǐn qiáo

đường dẫn lên cầu

引水
yǐn shuǐ

dẫn tàu

引水入墙
yǐn shuǐ rù qiáng

dẫn nước vào tường (nghĩa đen)

引水工程
yǐn shuǐ gōng chéng

công trình dẫn nước

引决
yǐn jué

tự sát

引河
yǐn hé

kênh tưới tiêu

引流
yǐn liú

dẫn lưu

引渡
yǐn dù

dẫn độ

引火
yǐn huǒ

châm lửa

引火柴
yǐn huǒ chái

củi nhóm lửa

引火烧身
yǐn huǒ shāo shēn

tự rước họa vào thân

引火线
yǐn huǒ xiàn

ngòi nổ (cho chất nổ)

引燃
yǐn rán

đốt cháy

引爆
yǐn bào

kích nổ; gây nổ

引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

引爆点
yǐn bào diǎn

điểm bùng phát

引狗入寨
yǐn gǒu rù zhài

dẫn chó vào trại (thành ngữ)

引狼入室
yǐn láng rù shì

dẫn sói vào nhà (thành ngữ)

引玉之砖
yǐn yù zhī zhuān

gạch ném ra để dẫn dụ ngọc (thành ngữ)

引理
yǐn lǐ

bổ đề (toán học)

引产
yǐn chǎn

gây chuyển dạ (sinh nở)

引用句
yǐn yòng jù

câu trích dẫn

引申
yǐn shēn

mở rộng (nghĩa của từ, sự tương tự, v.v.)

引申义
yǐn shēn yì

nghĩa mở rộng (của một cách diễn đạt)

引种
yǐn zhǒng

(nông nghiệp) du nhập giống cây trồng mới

引种
yǐn zhòng

(nông nghiệp) trồng giống du nhập

引线
yǐn xiàn

ngòi nổ (cho thiết bị nổ)

引线穿针
yǐn xiàn chuān zhēn

xâu kim chỉ

引而不发
yǐn ér bù fā

giương cung nhưng không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng và chờ hành động

引脚
yǐn jiǎo

chân dẫn

引着
yǐn zháo

đốt cháy

引荐
yǐn jiàn

giới thiệu; tiến cử

引号
yǐn hào

dấu ngoặc kép

引号完
yǐn hào wán

kết thúc trích dẫn

引号完毕
yǐn hào wán bì

kết thúc trích dẫn

引蛇出洞
yǐn shé chū dòng

dẫn rắn ra khỏi hang (nghĩa đen)

引见
yǐn jiàn

giới thiệu (ai đó)

引言
yǐn yán

lời nói đầu

引语
yǐn yǔ

lời trích dẫn

引证
yǐn zhèng

trích dẫn

引路
yǐn lù

dẫn đường

引述
yǐn shù

trích dẫn

引退
yǐn tuì

từ chức, về hưu

引逗
yǐn dòu

trêu chọc

引开
yǐn kāi

dụ đi nơi khác

引颈
yǐn jǐng

vươn cổ

引颈就戮
yǐn jǐng jiù lù

duỗi cổ chịu chết (thành ngữ)

引体向上
yǐn tǐ xiàng shàng

hít xà đơn

引鬼上门
yǐn guǐ shàng mén

rước quỷ vào nhà (thành ngữ)

抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù

ném gạch dẫn ngọc (thành ngữ)

招商引资
zhāo shāng yǐn zī

thu hút đầu tư

招引
zhāo yǐn

thu hút

招蜂引蝶
zhāo fēng yǐn dié

(hoa) thu hút ong bướm

接引
jiē yǐn

đón tiếp và dẫn vào (khách, người mới đến, v.v.)

援引
yuán yǐn

trích dẫn; viện dẫn

搜寻引擎
sōu xún yǐn qíng

công cụ tìm kiếm

搜索引擎
sōu suǒ yǐn qíng

công cụ tìm kiếm

摘引
zhāi yǐn

trích dẫn; trích dẫn

东引
dōng yǐn

Đông Dẫn, một trong các đảo Matsu

东引乡
dōng yǐn xiāng

xã Đông Dẫn (Tungyin) thuộc huyện Liên Giang (quần đảo Matsu, Đài Loan)

汲引
jí yǐn

lấy nước

激光打引机
jī guāng dǎ yǐn jī

máy in laser

牵引
qiān yǐn

kéo; lôi; lai

牵引力
qiān yǐn lì

lực kéo

牵引车
qiān yǐn chē

xe đầu kéo

穿针引线
chuān zhēn yǐn xiàn

làm mối lái; làm trung gian

红外线导引飞弹
hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn

tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại

索引
suǒ yǐn

chỉ mục

繁征博引
fán zhēng bó yǐn

chuỗi tham khảo phức tạp

翘足引领
qiáo zú yǐn lǐng

đứng kiễng chân vươn cổ chờ đợi (thành ngữ)

万有引力
wàn yǒu yǐn lì

lực hấp dẫn

荐引
jiàn yǐn

giới thiệu

触发引信
chù fā yǐn xìn

kíp nổ va đập

转引
zhuǎn yǐn

trích dẫn từ nguồn thứ cấp

逗引
dòu yǐn

trêu chọc