引
Định nghĩa
- 1. kéo
- 2. dẫn
- 3. thu hút
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他 引 弓射箭。
什麼 引 起孤獨?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 引
hấp dẫn
hấp dẫn
thu hút sự chú ý
giới thiệu
hướng dẫn
động cơ
trích dẫn
gây ra
trích dẫn kinh điển
dụ dỗ
gây ra
giới thiệu
lãnh đạo
hướng dẫn
công cụ tìm kiếm nhân thịt
héc tô mét
quyến rũ
lực hấp dẫn
hấp dẫn tử
mạng hấp dẫn
tụ tập bạn bè
tụ tập bạn bè
lực hấp dẫn của Trái Đất
Đạo dẫn, bài tập của Đạo giáo bao gồm hít thở, duỗi người và tự xoa bóp
đơn vị đo chiều dài bằng một phần ba mươi kilômét, tức 33,33 mét
thu hút sự chú ý
tự hào sâu sắc về điều gì đó (thành ngữ)
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)
coi đó là vinh dự
ngòi nổ
hệ thống ngòi nổ
dẫn vào lạc lối
rút ra
rời đi
lực hấp dẫn
trường hấp dẫn
sóng hấp dẫn
dẫn đến
cất cao giọng hát
nhận lỗi
nhận trách nhiệm và từ chức
tránh gây nghi ngờ
phần mở đầu
người dẫn chỗ
khu vực khởi động
chỉ mục (từ mượn)
trích dẫn
nắp capô (xe hơi)
lời dẫn (trong ngữ pháp)
trích dẫn
củi nhóm lửa
đường dẫn lên cầu
dẫn tàu
dẫn nước vào tường (nghĩa đen)
công trình dẫn nước
tự sát
kênh tưới tiêu
dẫn lưu
dẫn độ
châm lửa
củi nhóm lửa
tự rước họa vào thân
ngòi nổ (cho chất nổ)
đốt cháy
kích nổ; gây nổ
kíp nổ
điểm bùng phát
dẫn chó vào trại (thành ngữ)
dẫn sói vào nhà (thành ngữ)
gạch ném ra để dẫn dụ ngọc (thành ngữ)
bổ đề (toán học)
gây chuyển dạ (sinh nở)
câu trích dẫn
mở rộng (nghĩa của từ, sự tương tự, v.v.)
nghĩa mở rộng (của một cách diễn đạt)
(nông nghiệp) du nhập giống cây trồng mới
(nông nghiệp) trồng giống du nhập
ngòi nổ (cho thiết bị nổ)
xâu kim chỉ
giương cung nhưng không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng và chờ hành động
chân dẫn
đốt cháy
giới thiệu; tiến cử
dấu ngoặc kép
kết thúc trích dẫn
kết thúc trích dẫn
dẫn rắn ra khỏi hang (nghĩa đen)
giới thiệu (ai đó)
lời nói đầu
lời trích dẫn
trích dẫn
dẫn đường
trích dẫn
từ chức, về hưu
trêu chọc
dụ đi nơi khác
vươn cổ
duỗi cổ chịu chết (thành ngữ)
hít xà đơn
rước quỷ vào nhà (thành ngữ)
ném gạch dẫn ngọc (thành ngữ)
thu hút đầu tư
thu hút
(hoa) thu hút ong bướm
đón tiếp và dẫn vào (khách, người mới đến, v.v.)
trích dẫn; viện dẫn
công cụ tìm kiếm
công cụ tìm kiếm
trích dẫn; trích dẫn
Đông Dẫn, một trong các đảo Matsu
xã Đông Dẫn (Tungyin) thuộc huyện Liên Giang (quần đảo Matsu, Đài Loan)
lấy nước
máy in laser
kéo; lôi; lai
lực kéo
xe đầu kéo
làm mối lái; làm trung gian
tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại
chỉ mục
chuỗi tham khảo phức tạp
đứng kiễng chân vươn cổ chờ đợi (thành ngữ)
lực hấp dẫn
giới thiệu
kíp nổ va đập
trích dẫn từ nguồn thứ cấp
trêu chọc