Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. gây ra
- 2. kích thích
- 3. dẫn đến
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
Frequently collocates with abstract nouns: 引起注意 (attract attention), 引起争议 (arouse controversy), 引起不满 (cause dissatisfaction).
Common mistakes
Not used for directly causing a physical event by a person; e.g., 我引起了一个车祸 is wrong (use 造成 for accidents).
Câu ví dụ
Hiển thị 3这部电影在中国 引起 了轰动。
This movie caused a sensation in China.
什麼 引起 孤獨?
引起 一片混亂。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.