弘
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. to lớn, vĩ đại
- 2. rộng rãi, phóng khoáng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 弘
xúc tiến
rộng lượng, hào phóng
Hoằng Trị, niên hiệu của Minh Hiếu Tông (1470-1505), vua thứ chín nhà Minh, trị vì 1487-1505
hoằng pháp
François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp đến triều đình Khang Hy