弘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. to lớn, vĩ đại
- 2. rộng rãi, phóng khoáng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 弘
phát huy; phát huy rộng rãi; truyền bá rộng rãi
rộng lượng, hào phóng
Hoằng Trị, niên hiệu của Minh Hiếu Tông (1470-1505), vua thứ chín nhà Minh, trị vì 1487-1505
hoằng pháp
François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp đến triều đình Khang Hy