Bỏ qua đến nội dung

归根到底

guī gēn dào dǐ
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cuối cùng
  2. 2. trong cùng
  3. 3. cuối cùng thì

Usage notes

Common mistakes

不要写成“归根结底”。“归根到底”是正确形式,意为归根结底,但需注意“底”字写法。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
归根到底 ,学习一门语言需要长期坚持。
In the final analysis, learning a language requires long-term persistence.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.