Bỏ qua đến nội dung

形形色色

xíng xíng sè sè
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. các loại
  2. 2. loại nào cũng có
  3. 3. mọi loại

Usage notes

Common mistakes

形形色色强调不同种类,多用于人或事物的多样性,不直接修饰具体数量。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个城市有 形形色色 的人。
This city has all kinds of people.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.