Bỏ qua đến nội dung

xíng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hình dáng
  2. 2. khuôn dạng
  3. 3. dáng vẻ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
六邊 有六個角、六條邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13117543)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 形

圆形
yuán xíng

tròn

图形
tú xíng

hình

地形
dì xíng

địa hình

外形
wài xíng

hình dáng

形势
xíng shì

tình hình

形容
xíng róng

mô tả

形式
xíng shì

hình thức

形形色色
xíng xíng sè sè

các loại

形影不离
xíng yǐng bù lí

không rời nhau

形态
xíng tài

hình thái

形成
xíng chéng

hình thành

形状
xíng zhuàng

hình dạng

形象
xíng xiàng

hình ảnh

情形
qíng xing

tình hình

无形
wú xíng

không hình

无形中
wú xíng zhōng

không nhận ra

畸形
jī xíng

biến dạng

变形
biàn xíng

biến dạng

队形
duì xíng

đội hình

隐形
yǐn xíng

không nhìn thấy

U形转弯
u xíng zhuǎn wān

rẽ hình chữ U

七角形
qī jiǎo xíng

hình bảy góc

七边形
qī biān xíng

hình bảy cạnh

三角形
sān jiǎo xíng

hình tam giác

三边形
sān biān xíng

tam giác

不定形
bù dìng xíng

dạng vô định

不等边三角形
bù děng biān sān jiǎo xíng

tam giác không đều

不规则三角形
bù guī zé sān jiǎo xíng

tam giác thường

不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng

tứ giác không đều

之字形
zhī zì xíng

hình chữ chi

九边形
jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

五形
wǔ xíng

Ngũ Hình

五角形
wǔ jiǎo xíng

hình ngũ giác

五边形
wǔ biān xíng

hình ngũ giác

人字形
rén zì xíng

hình chữ V

人形
rén xíng

hình người

位形
wèi xíng

cấu hình

位形空间
wèi xíng kōng jiān

không gian cấu hình

信息图形
xìn xī tú xíng

đồ họa thông tin

伞形
sǎn xíng

hình chiếc ô

伞形科
sǎn xíng kē

họ Hoa tán

全地形车
quán dì xíng chē

xe địa hình toàn bộ

全等图形
quán děng tú xíng

hình đồng dạng

全等形
quán děng xíng

hình đồng dạng

两性异形
liǎng xìng yì xíng

lưỡng hình giới tính

八字形
bā zì xíng

hình chữ bát

八角形
bā jiǎo xíng

hình bát giác

八边形
bā biān xíng

hình bát giác

六角形
liù jiǎo xíng

hình lục giác

六边形
liù biān xíng

hình lục giác

共形
gòng xíng

bảo giác

冠形词
guān xíng cí

quán từ

凸多胞形
tū duō bāo xíng

đa diện lồi

凸多边形
tū duō biān xíng

đa giác lồi

凹凸形
āo tū xíng

lồi lõm

分形
fēn xíng

phân dạng

分形几何
fēn xíng jǐ hé

hình học fractal

分形几何学
fēn xíng jǐ hé xué

hình học fractal

剪切形变
jiǎn qiē xíng biàn

biến dạng cắt

动态图形
dòng tài tú xíng

đồ họa động

匿影藏形
nì yǐng cáng xíng

ẩn hình tàng tích

十二角形
shí èr jiǎo xíng

hình mười hai cạnh

十二边形
shí èr biān xíng

hình mười hai cạnh

十字形
shí zì xíng

hình chữ thập

十角形
shí jiǎo xíng

hình thập giác

十边形
shí biān xíng

hình thập giác

半圆形
bàn yuán xíng

hình bán nguyệt

卵圆形
luǎn yuán xíng

hình bầu dục

卵形
luǎn xíng

hình trứng

原形
yuán xíng

hình dạng ban đầu

原形毕露
yuán xíng bì lù

nguyên hình tất lộ

叉形
chā xíng

hình chĩa

同素异形体
tóng sù yì xíng tǐ

thù hình

向量图形
xiàng liàng tú xíng

đồ họa vector

唇形科
chún xíng kē

Họ Hoa môi

喇叭形
lǎ ba xíng

loe

喜形于色
xǐ xíng yú sè

vui lộ ra nét mặt

四角形
sì jiǎo xíng

hình vuông

四边形
sì biān xíng

tứ giác

回形针
huí xíng zhēn

kẹp giấy

固形物
gù xíng wù

chất rắn lơ lửng

圆形剧场
yuán xíng jù chǎng

giảng đường hình tròn

圆形木材
yuán xíng mù cái

gỗ tròn

圆形面包
yuán xíng miàn bāo

bánh mì tròn

圆柱形
yuán zhù xíng

hình trụ

圆珠形离子交换剂
yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì

chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu

圆锥形
yuán zhuī xíng

hình nón

图形卡
tú xíng kǎ

card đồ họa

图形用户界面
tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện đồ họa người dùng

图形界面
tú xíng jiè miàn

giao diện đồ họa

土木形骸
tǔ mù xíng hái

hình hài đất gỗ

地形图
dì xíng tú

bản đồ địa hình

多形核白细胞
duō xíng hé bái xì bāo

bạch cầu đa nhân

多胞形
duō bāo xíng

đa diện lồi

多角形
duō jiǎo xíng

đa giác

多边形
duō biān xíng

đa giác

奇形怪状
qí xíng guài zhuàng

hình thù kỳ quái

如影随形
rú yǐng suí xíng

như hình với bóng (thành ngữ)

完形
wán xíng

hình thức tổng thể

完形填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)

完形心理学
wán xíng xīn lǐ xué

tâm lý học Gestalt (coi đối tượng như một chỉnh thể thống nhất)

完形心理治疗
wán xíng xīn lǐ zhì liáo

liệu pháp tâm lý Gestalt

完形测验
wán xíng cè yàn

trắc nghiệm Gestalt

官场现形记
guān chǎng xiàn xíng jì

Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia

山形
shān xíng

tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

山形县
shān xíng xiàn

tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

已成形
yǐ chéng xíng

đã định hình sẵn

帕斯卡三角形
pà sī kǎ sān jiǎo xíng

tam giác Pascal (toán học)

帕斯卡六边形
pà sī kǎ liù biān xíng

lục giác Pascal

平行四边形
píng xíng sì biān xíng

hình bình hành

几何图形
jǐ hé tú xíng

hình học

弓形
gōng xíng

hình cung

弓形虫
gōng xíng chóng

Toxoplasma gondii

弧形
hú xíng

đường cong; cung

弹性形变
tán xìng xíng biàn

biến dạng đàn hồi

弯月形透镜
wān yuè xíng tòu jìng

thấu kính khum

形上
xíng shàng

siêu hình

形似
xíng sì

có hình dạng và vẻ ngoài tương tự

形像
xíng xiàng

hình dạng

形制
xíng zhì

hình dạng

形胜
xíng shèng

(về vị trí) hiểm yếu; thuận lợi

形势严峻
xíng shì yán jùn

trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng

形同
xíng tóng

tương đương với

形同虚设
xíng tóng xū shè

chỉ tồn tại trên danh nghĩa

形同陌路
xíng tóng mò lù

trở nên xa lạ

形单影只
xíng dān yǐng zhī

cô đơn một bóng

形婚
xíng hūn

hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa người đồng tính nam và người đồng tính nữ được sắp đặt để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ về một cuộc hôn nhân thông thường

形容词
xíng róng cí

tính từ

形容词短语
xíng róng cí duǎn yǔ

cụm tính từ

形容辞
xíng róng cí

tính từ

形式主义
xíng shì zhǔ yì

Chủ nghĩa hình thức (trong nghệ thuật)

形式化
xíng shì huà

sự hình thức hóa

形式发票
xíng shì fā piào

hóa đơn chiếu lệ

形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có thân và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ)

形影相随
xíng yǐng xiāng suí

bóng với hình theo nhau (thành ngữ)

形意拳
xíng yì quán

Hình ý quyền (võ thuật Trung Quốc)

形态学
xíng tài xué

hình thái học

形态发生素
xíng tài fā shēng sù

morphogen

形成层
xíng chéng céng

tầng phát sinh mạch (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)

形于色
xíng yú sè

lộ ra vẻ mặt

形旁
xíng páng

thành phần ngữ nghĩa của chữ Hán hình thanh (ví dụ: bộ đao 刂 trong chữ 刻)

形核
xíng hé

sự tạo mầm

形神
xíng shén

thân thể và linh hồn

形符
xíng fú

thành phần biểu thị ý nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: bộ đao 刂 trong chữ 刻)

形而上学
xíng ér shàng xué

siêu hình học

形声
xíng shēng

hình thanh (một trong sáu cách cấu tạo chữ Hán, gồm bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm)

形声字
xíng shēng zì

chữ hình thanh

形色
xíng sè

hình dạng và màu sắc

形变
xíng biàn

biến dạng; uốn cong

形象代言人
xíng xiàng dài yán rén

đại sứ thương hiệu hoặc tổ chức

形象大使
xíng xiàng dà shǐ

đại sứ hình ảnh

形象艺术
xíng xiàng yì shù

nghệ thuật thị giác

形貌
xíng mào

hình dáng

形质
xíng zhì

hình thức

形迹
xíng jì

dáng vẻ; cử chỉ

形骸
xíng hái

thân thể con người

形体
xíng tǐ

hình thể

彪形
biāo xíng

vạm vỡ

彪形大汉
biāo xíng dà hàn

người to lớn vạm vỡ

得意忘形
dé yì wàng xíng

vui mừng đến mất cả chừng mực

微整形
wēi zhěng xíng

thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)

怒形于色
nù xíng yú sè

giận dữ lộ ra nét mặt (thành ngữ); cơn thịnh nộ hiện rõ trên mặt

意识形态
yì shí xíng tài

hệ tư tưởng

成形
chéng xíng

thành hình

扁形动物
biǎn xíng dòng wù

giun dẹp; ngành giun dẹp

扁锹形虫
biǎn qiāo xíng chóng

bọ cánh cứng khổng lồ (Dorcus titanus)

扇形
shàn xíng

hình quạt

拱形
gǒng xíng

hình vòm

改变形像
gǎi biàn xíng xiàng

sự biến hình

放浪形骸
fàng làng xíng hái

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ)

整形
zhěng xíng

tạo hình

整形外科
zhěng xíng wài kē

phẫu thuật thẩm mỹ

整形外科医生
zhěng xíng wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

方形
fāng xíng

hình vuông

月牙形
yuè yá xíng

hình lưỡi liềm

有形
yǒu xíng

hữu hình; vật chất; có thể thấy được

核变形
hé biàn xíng

biến dạng hạt nhân

条形
tiáo xíng

thanh

条形图
tiáo xíng tú

biểu đồ thanh

条形燃料
tiáo xíng rán liào

thanh nhiên liệu

条形码
tiáo xíng mǎ

mã vạch

梯形
tī xíng

hình thang

梯次队形
tī cì duì xíng

đội hình bậc thang (quân sự)

楔形
xiē xíng

chữ hình nêm

楔形文字
xiē xíng wén zì

chữ hình nêm

楔形物
xiē xíng wù

cái nêm

概形
gài xíng

lược đồ (trong hình học đại số)

模形
mó xíng

mẫu

椭圆形
tuǒ yuán xíng

hình bầu dục

椭圆形办公室
tuǒ yuán xíng bàn gōng shì

Phòng Bầu Dục (trong Nhà Trắng)

正六边形
zhèng liù biān xíng

hình lục giác đều

正多胞形
zhèng duō bāo xíng

đa diện lồi

正弦形
zhèng xián xíng

hình sin (có dạng như sóng sin)

正方形
zhèng fāng xíng

hình vuông

没有形状
méi yǒu xíng zhuàng

không có hình dạng

波形
bō xíng

dạng sóng

流于形式
liú yú xíng shì

trở thành hình thức

海棠形
hǎi táng xíng

hình hoa hải đường (thường kéo dài)

消除对妇女一切形式歧视公约
xiāo chú duì fù nǚ yī qiè xíng shì qí shì gōng yuē

Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ

无定形碳
wú dìng xíng tàn

cacbon vô định hình