Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hình ảnh
- 2. ảnh
- 3. hình
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
影像 is often used with 医学 (medical) as in 医学影像 (medical imaging).
Common mistakes
Do not confuse 影像 (image) with 印象 (impression); they sound similar but have different meanings.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这张 影像 很清晰。
This image is very clear.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.