Bỏ qua đến nội dung

影像

yǐng xiàng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hình ảnh
  2. 2. ảnh
  3. 3. hình

Usage notes

Collocations

影像 is often used with 医学 (medical) as in 医学影像 (medical imaging).

Common mistakes

Do not confuse 影像 (image) with 印象 (impression); they sound similar but have different meanings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这张 影像 很清晰。
This image is very clear.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.