像
Định nghĩa
- 1. giống như
- 2. như
- 3. giống
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5她 像 她妈妈一样温柔。
他 像 一位菩萨一样帮助别人。
她高兴得 像 个孩子似的。
这个地方真 像 天堂。
城市的脉络就 像 一张网。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 像
không hợp lý
thần tượng
đàng hoàng
hình ảnh
như thể
hình ảnh
quay video
máy quay phim
chân dung
quay video
âm thanh và hình ảnh
không ra hình dạng
chân dung
tượng Phật
ảnh ngược
ảnh ngược
hình nộm
phim thần tượng
gánh nặng hình tượng thần tượng
pixel (ảnh viễn thám)
quang sai
trông ra dáng
ảnh
album ảnh
huy hiệu
điểm ảnh
đúng đắn
chụp cộng hưởng từ chức năng
chụp cộng hưởng từ chức năng
video
bán thân tượng
có thể tưởng tượng được
không giống như
hươu bốn không giống
Định dạng trao đổi hình ảnh
phân đoạn ảnh
giao diện người dùng đồ họa
xử lý hình ảnh
nhận dạng hình ảnh
tượng ngồi (của Phật hoặc thánh)
giải thưởng Oscar; giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật và Khoa học Điện ảnh
giàu trí tưởng tượng
hình dạng
hội nghị truyền hình
tệp hình ảnh
xử lý hình ảnh
tưởng tượng; hình dung
sự hình dung
tạo thành hình ảnh
webcam
sự biến hình
hình ảnh phản chiếu
ống hình
chân dung chính thức
tượng Mao Trạch Đông
nhà khí tượng học
giống hệt như
nhân sư
chân dung
hình ảnh phi thường
giống nhau
tượng đá
tượng thần hộ mệnh
chụp cộng hưởng từ
tượng thần
tượng đứng (của Phật hoặc thánh)
máy quay phim lập thể
biểu tượng
nghe nhìn
kỹ thuật chụp ảnh não
Tượng Nữ thần Tự do
Tượng Nữ thần Tự do
chân dung tự họa
ảnh ảo
bảo tàng tượng sáp
ảnh vệ tinh
khỏa thân (tranh, tượng v.v.)
video (Hồng Kông)
năng lực phân giải (của thấu kính v.v.)
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
chân dung người đã khuất
tượng đồng
băng video
máy ghi hình
hình ảnh phản chiếu
trang web nhân bản (điện toán)
tác phẩm điêu khắc
chân dung; tượng bán thân
hiện hình
ống hình
người máy bằng đất sét