Bỏ qua đến nội dung

xiàng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giống như
  2. 2. như
  3. 3. giống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
她妈妈一样温柔。
一位菩萨一样帮助别人。
她高兴得 个孩子似的。
这个地方真 天堂。
城市的脉络就 一张网。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 像

不像话
bù xiàng huà

không hợp lý

偶像
ǒu xiàng

thần tượng

像样
xiàng yàng

đàng hoàng

图像
tú xiàng

hình ảnh

好像
hǎo xiàng

như thể

影像
yǐng xiàng

hình ảnh

摄像
shè xiàng

quay video

摄像机
shè xiàng jī

máy quay phim

肖像
xiào xiàng

chân dung

录像
lù xiàng

quay video

音像
yīn xiàng

âm thanh và hình ảnh

不像样
bù xiàng yàng

không ra hình dạng

人像
rén xiàng

chân dung

佛像
fó xiàng

tượng Phật

倒像
dào xiàng

ảnh ngược

倒立像
dào lì xiàng

ảnh ngược

假人像
jiǎ rén xiàng

hình nộm

偶像剧
ǒu xiàng jù

phim thần tượng

偶像包袱
ǒu xiàng bāo fu

gánh nặng hình tượng thần tượng

像元
xiàng yuán

pixel (ảnh viễn thám)

像差
xiàng chā

quang sai

像模像样
xiàng mú xiàng yàng

trông ra dáng

像片
xiàng piàn

ảnh

像片簿
xiàng piàn bù

album ảnh

像章
xiàng zhāng

huy hiệu

像素
xiàng sù

điểm ảnh

像话
xiàng huà

đúng đắn

功能性磁共振成像
gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ chức năng

功能磁共振成像术
gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù

chụp cộng hưởng từ chức năng

动态影像
dòng tài yǐng xiàng

video

半身像
bàn shēn xiàng

bán thân tượng

可想像
kě xiǎng xiàng

có thể tưởng tượng được

哪像
nǎ xiàng

không giống như

四不像
sì bù xiàng

hươu bốn không giống

图像互换格式
tú xiàng hù huàn gé shì

Định dạng trao đổi hình ảnh

图像分割
tú xiàng fēn gē

phân đoạn ảnh

图像用户介面
tú xiàng yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng đồ họa

图像处理
tú xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

图像识别
tú xiàng shí bié

nhận dạng hình ảnh

坐像
zuò xiàng

tượng ngồi (của Phật hoặc thánh)

奥斯卡金像奖
ào sī kǎ jīn xiàng jiǎng

giải thưởng Oscar; giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật và Khoa học Điện ảnh

富于想像
fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

形像
xíng xiàng

hình dạng

影像会议
yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

影像档
yǐng xiàng dàng

tệp hình ảnh

影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

想像
xiǎng xiàng

tưởng tượng; hình dung

想像力
xiǎng xiàng lì

sự hình dung

成像
chéng xiàng

tạo thành hình ảnh

摄像头
shè xiàng tóu

webcam

改变形像
gǎi biàn xíng xiàng

sự biến hình

映像
yìng xiàng

hình ảnh phản chiếu

映像管
yìng xiàng guǎn

ống hình

标准像
biāo zhǔn xiàng

chân dung chính thức

毛塑像
máo sù xiàng

tượng Mao Trạch Đông

气像人员
qì xiàng rén yuán

nhà khí tượng học

活像
huó xiàng

giống hệt như

狮身人面像
shī shēn rén miàn xiàng

nhân sư

画像
huà xiàng

chân dung

异像
yì xiàng

hình ảnh phi thường

相像
xiāng xiàng

giống nhau

石像
shí xiàng

tượng đá

石像鬼
shí xiàng guǐ

tượng thần hộ mệnh

磁共振成像
cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ

神像
shén xiàng

tượng thần

立像
lì xiàng

tượng đứng (của Phật hoặc thánh)

立体摄像机
lì tǐ shè xiàng jī

máy quay phim lập thể

圣像
shèng xiàng

biểu tượng

声像
shēng xiàng

nghe nhìn

脑成像技术
nǎo chéng xiàng jì shù

kỹ thuật chụp ảnh não

自由女神像
zì yóu nǚ shén xiàng

Tượng Nữ thần Tự do

自由神像
zì yóu shén xiàng

Tượng Nữ thần Tự do

自画像
zì huà xiàng

chân dung tự họa

虚像
xū xiàng

ảnh ảo

蜡像馆
là xiàng guǎn

bảo tàng tượng sáp

卫星图像
wèi xīng tú xiàng

ảnh vệ tinh

裸像
luǒ xiàng

khỏa thân (tranh, tượng v.v.)

视像
shì xiàng

video (Hồng Kông)

解像力
jiě xiàng lì

năng lực phân giải (của thấu kính v.v.)

解像度
jiě xiàng dù

độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

遗像
yí xiàng

chân dung người đã khuất

铜像
tóng xiàng

tượng đồng

录像带
lù xiàng dài

băng video

录像机
lù xiàng jī

máy ghi hình

镜像
jìng xiàng

hình ảnh phản chiếu

镜像站点
jìng xiàng zhàn diǎn

trang web nhân bản (điện toán)

雕像
diāo xiàng

tác phẩm điêu khắc

头像
tóu xiàng

chân dung; tượng bán thân

显像
xiǎn xiàng

hiện hình

显像管
xiǎn xiàng guǎn

ống hình

魔像
mó xiàng

người máy bằng đất sét