彻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thấu triệt; thấu suốt
- 2. thấm; thấu qua
- 3. lan tỏa; thấm đượm
- 4. xuyên qua; đi qua
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 彻
suốt đêm; thâu đêm
triệt để; hoàn toàn
quán triệt; thực hiện; thi hành triệt để
thấu đáo; thấu triệt; sâu sắc
xuyên thấu
Christchurch (thành phố New Zealand)
sáng sủa và dễ hiểu
đạt được sự giác ngộ hoàn toàn hoặc niết bàn (Phật giáo)
mất ngủ suốt đêm
thất bại hoàn toàn
hoàn toàn nhận thức
điều tra triệt để
Chelsea, ngoại ô Luân Đôn
từ đầu đến cuối; hoàn toàn, triệt để
thấu xương
Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
Manchester
mã hóa Manchester
Rochester
Saskatchewan, tỉnh bang của Canada
theo đuổi đến cùng
biết hết mọi thứ dưới trời
hiểu thấu đáo
vang lên