Bỏ qua đến nội dung

彼此

bǐ cǐ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Đại từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhau
  2. 2. mỗi người
  3. 3. tương hỗ

Usage notes

Common mistakes

彼此 is a pronoun and cannot be used as an adverb before verbs; use 互相 instead (e.g., 互相帮助, not 彼此帮助).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们应该 彼此 尊重。
We should respect each other.
我们应该珍视 彼此 之间的友谊。
We should treasure the friendship between us.
他們 彼此 相愛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 803781)
他們 彼此 相愛嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 803782)
我們 彼此 相愛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 803785)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 彼此