Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cái
  2. 2. này

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
本人在 声明。
请在 等候。
請複製 頁。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 766949)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 此

因此
yīn cǐ

vì vậy

如此
rú cǐ

như vậy

彼此
bǐ cǐ

nhau

从此
cóng cǐ

từ đây

据此
jù cǐ

theo đó

此事
cǐ shì

chuyện này

此刻
cǐ kè

lúc này

此前
cǐ qián

trước đó

此外
cǐ wài

ngoài ra

此后
cǐ hòu

sau đó

此时
cǐ shí

lúc này

此次
cǐ cì

lần này

此致
cǐ zhì

Kính gửi

此处
cǐ chù

ở đây

此起彼伏
cǐ qǐ bǐ fú

liên tiếp nổi lên

为此
wèi cǐ

vì lý do này

由此
yóu cǐ

từ đây

由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đó có thể thấy rằng...

由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó

至此
zhì cǐ

đến nay

与此同时
yǔ cǐ tóng shí

trong khi đó

诸如此类
zhū rú cǐ lèi

và như vậy

岂有此理
qǐ yǒu cǐ lǐ

sao

除此之外
chú cǐ zhī wài

ngoài ra

不仅如此
bù jǐn rú cǐ

không chỉ có vậy

不分彼此
bù fēn bǐ cǐ

không phân biệt của mình hay của người

不虚此行
bù xū cǐ xíng

chuyến đi không uổng phí

不过如此
bù guò rú cǐ

chỉ có vậy thôi

了却此生
liǎo què cǐ shēng

kết thúc cuộc đời này

事已至此
shì yǐ zhì cǐ

xem 事到如今

以此
yǐ cǐ

bằng cách này

以此为
yǐ cǐ wéi

coi như

以此类推
yǐ cǐ lèi tuī

vân vân

但愿如此
dàn yuàn rú cǐ

mong rằng như vậy

何出此言
hé chū cǐ yán

tại sao lại nói như vậy?

倘能如此
tǎng néng rú cǐ

nếu có thể làm được như vậy

值此
zhí cǐ

nhân dịp này

仅此而已
jǐn cǐ ér yǐ

chỉ có vậy thôi

到此
dào cǐ

đến đây

到此为止
dào cǐ wéi zhǐ

đến đây là dừng lại

前此
qián cǐ

trước đây

厚此薄彼
hòu cǐ bó bǐ

thiên vị người này, phân biệt đối xử với người kia

因如此
yīn rú cǐ

vì vậy

在此
zài cǐ

ở đây

在此之前
zài cǐ zhī qián

trước đó

在此之后
zài cǐ zhī hòu

sau đó

在此之际
zài cǐ zhī jì

trong lúc này

在此后
zài cǐ hòu

sau đó

多此一举
duō cǐ yī jǔ

làm điều thừa; thừa

如此这般
rú cǐ zhè bān

như vậy và như thế

就此
jiù cǐ

tại thời điểm này

彼一时此一时
bǐ yī shí cǐ yī shí

đó là một chuyện, đây là một chuyện khác

彼倡此和
bǐ chàng cǐ hé

hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo

彼唱此和
bǐ chàng cǐ hé

hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo

彼此彼此
bǐ cǐ bǐ cǐ

anh và tôi đều như nhau; tôi cũng vậy

从此往后
cóng cǐ wǎng hòu

từ nay về sau

志不在此
zhì bù zài cǐ

có chí hướng ở nơi khác (thành ngữ)

成败在此一举
chéng bài zài cǐ yī jǔ

thành bại tại một hành động này

故此
gù cǐ

vì vậy

有鉴于此
yǒu jiàn yú cǐ

trong quan điểm này

乐此不疲
lè cǐ bù pí

vui thích điều gì đó mà không bao giờ chán (thành ngữ)

此事体大
cǐ shì tǐ dà

xem 茲事體大|兹事体大

此伏彼起
cǐ fú bǐ qǐ

xem 此起彼伏

此地
cǐ dì

nơi đây

此地无银三百两
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

nói lộ ý định giấu giếm của mình

此时以前
cǐ shí yǐ qián

trước thời điểm này

此时此刻
cǐ shí cǐ kè

ngay lúc này

此时此地
cǐ shí cǐ dì

ở đây và lúc này

此消彼长
cǐ xiāo bǐ zhǎng

bên này suy giảm thì bên kia phát triển; cái này mất thì cái kia được (như trong sự đánh đổi hoặc trò chơi có tổng bằng không)

此致敬礼
cǐ zhì jìng lǐ

kính thư

此言不虚
cǐ yán bù xū

xem 此言非虛|此言非虚

此言非虚
cǐ yán fēi xū

điều đó là thật

此话怎讲
cǐ huà zěn jiǎng

Ý anh/chị muốn nói gì?

此起彼落
cǐ qǐ bǐ luò

nổi lên rồi hạ xuống liên tiếp (thành ngữ)

此路不通
cǐ lù bù tōng

đường này bị chặn

此道
cǐ dào

những việc như thế này

此间
cǐ jiān

nơi này

此际
cǐ jì

lúc đó

此类
cǐ lèi

loại này

灭此朝食
miè cǐ zhāo shí

nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi tiêu diệt được kẻ thù

特此
tè cǐ

nhờ đó

等因奉此
děng yīn fèng cǐ

văn bản hành chính

精于此道
jīng yú cǐ dào

thành thạo trong lĩnh vực này

自此
zì cǐ

từ đó

借此
jiè cǐ

nhân cơ hội này

话虽如此
huà suī rú cǐ

dù sao đi nữa

远非如此
yuǎn fēi rú cǐ

không phải như vậy

非此即彼
fēi cǐ jí bǐ

hoặc cái này hoặc cái kia

顾此失彼
gù cǐ shī bǐ

chăm sóc cái này mất cái kia (thành ngữ)