Bỏ qua đến nội dung

往事

wǎng shì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quá khứ
  2. 2. việc cũ
  3. 3. sự kiện cũ

Usage notes

Collocations

往事 is often used with 回忆 (recall), 难忘 (unforgettable), or 如烟 (like smoke) to describe past events.

Formality

往事 can be used in both formal and literary contexts; in casual speech, people might say 以前的事.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这些 往事 让我很难过。
These past events make me very sad.
她回首 往事 ,感到非常后悔。
She looked back on the past and felt very regretful.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.