Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thành bại
- 2. được mất
- 3. thắng thua
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Often used with 计较 or 成败, e.g. 计较个人得失 (worry about personal gains and losses).
Common mistakes
得失 is a noun phrase; do not use it as a verb meaning to gain or lose.
Câu ví dụ
Hiển thị 1生活中不能太计较个人 得失 。
In life, one shouldn't be too concerned with personal gains and losses.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.