Bỏ qua đến nội dung

得失

dé shī
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành bại
  2. 2. được mất
  3. 3. thắng thua

Usage notes

Collocations

Often used with 计较 or 成败, e.g. 计较个人得失 (worry about personal gains and losses).

Common mistakes

得失 is a noun phrase; do not use it as a verb meaning to gain or lose.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
生活中不能太计较个人 得失
In life, one shouldn't be too concerned with personal gains and losses.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.