得
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. được
- 2. của
- 3. với
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5他高兴 得 疯了一样。
他高兴 得 不 得 了。
她笑 得 腮都酸了。
他馋 得 流口水了。
事态发展 得 很严重。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 得
đắc ý
một mũi tên trúng hai đích
không thể không
không thể chịu đựng nổi
không còn cách nào khác
không biết
không thể không
không chắc chắn
khả dụng
có kịp
đáng
để tránh
đạt được
chỉ còn cách
không biết nên cười hay nên khóc
càng làm nhiều càng được nhiều
đáng với
mong muốn
thua lỗ
được rồi
có thể
được
đạt ra
điểm số
nhận được
có năng lực
được thiên nhiên ưu đãi
thành bại
hài hước
thành công
thích hợp
được hưởng lợi từ
được biết
vi phạm
làm phật lòng
đàng hoàng
lương tâm thanh thản
kinh nghiệm
vui vẻ và mãn nguyện
{
mong muốn làm gì đó
hiểu
không muốn
không nỡ
sẵn sàng từ bỏ
biết
nhận được
có thể sử dụng
thấy được
thấy được
kính trọng
cảm thấy
nhớ
nhận ra
thắng
hiếm khi
hiếm khi thấy
phải
không kịp
dường như
một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức
một bước là đạt được
Suntory
không xứng đáng đại diện
không đáng
Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con
khó có được
không được
không được lòng dân
không thể vào được
khó chịu
bất đắc dĩ mà làm
không nắm được điểm chính
chiếm đoạt bất chính
Tchad
Hồ Chad
khủng khiếp
khác thường
Biển Adriatic
cả tình lẫn tiền đều đạt được
làm sao mà biết được
Cape Verde
Gatorade (nhãn hiệu)
không thể dùng được
không thể cho phép
nổi lên
Dễ đến, dễ đi
đến sớm không bằng đến đúng lúc
Ô-bết
đáng tin cậy
đáng nói đến
đáng tin cậy
đáng để thưởng thức
đáng kính phục
đáng chú ý
đáng khen ngợi
thong dong tự đắc
ai đến trước được phục vụ trước
không thể tránh khỏi
lực van der Waals
đáng giá
lợi nhuận
thuế lợi tức
Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út
đến được
không thể cử động được
động triết đắc cứu
quyết tâm giành chiến thắng
nghìn lần suy nghĩ, một lần được (thành ngữ, lời nói khiêm tốn); dù không có tài năng gì nổi bật, đôi khi tôi vẫn có thể làm đúng nhờ may mắn.
Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng
đạt được
có thể đi
đạt được sự nhất trí
giành chiến thắng
chịu đựng được
có sẵn
chịu đựng được
chịu nổi
Có chịu khổ mới thành người trên người
được ưa chuộng
mỗi người đều có chỗ thích hợp
hợp nhau
hợp nhau
đáng đời
Hades
khóc thảm thiết
dễ dàng có được
run sợ phát run
họa phúc tương y
quê mùa
được toại nguyện
không thiếu gì
với tới (bằng tay v.v.)
Trời biết!
mất rồi lại tìm lại được
giành được (sau nỗ lực)
như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình
bang Andhra Pradesh ở đông nam Ấn Độ
cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
hiểu hoàn toàn
làm cho, khiến cho (điều xấu)
không thể dung thứ
giàu có
kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ)
không thể tránh khỏi
hát yodel
kém xa
như người ta thường nói
chỉ mục (từ mượn)
Friedrich (tên riêng)
Phê-rơ (tên người)
Thư thứ nhất của Phê-rô (trong Tân Ước)
Petersburg (địa danh)
Thư thứ hai của Phê-rô (trong Tân Ước)
Peter Pan, nhân vật trong tiểu thuyết
Pê-trô-vích (tên người)
đĩa Petri
được (sự cho phép v.v.)
không thể có được
vừa phải; thích hợp; phù hợp
đỗ đạt (trong kỳ thi)
người nhận (giải thưởng)
tuân theo mệnh lệnh
drive-thru (từ mượn)
khi tiện
được lợi mà còn giả vờ như không
Texas, tiểu bang Hoa Kỳ
bang Texas, Hoa Kỳ
chiến thắng đối thủ
giành được thế lực
được gọi tên
thích hợp
được sủng ái
được tấc lại muốn thước; lòng tham không đáy
rất
thành thạo như ý muốn
biết được
vui mừng đến mất cả chừng mực
vui sướng thỏa mãn
học trò cưng
được điều mình đáng được
được cứu
đáp số (toán học)
Devon (hạt ở tây nam nước Anh)
Des Moines, thủ phủ bang Iowa
huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc
trúng thầu
đắc khí, cảm giác tê, tê buốt, đau nhức v.v. tại kinh mạch khi kim châm cứu được đâm vào
đúng cách
(văn chương) chẳng phải là... sao?
đenta (chữ cái Hy Lạp Δδ)
được giải thưởng
(phương ngữ) khoe khoang, vênh váo
bị bệnh
được lợi
số phiếu giành được
tỉ lệ phiếu bầu đạt được
có thời gian rảnh
mất đi thứ vừa mới có được