Bỏ qua đến nội dung

de
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Trợ từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. được
  2. 2. của
  3. 3. với

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他高兴 疯了一样。
他高兴 了。
她笑 腮都酸了。
他馋 流口水了。
事态发展 很严重。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 得

得意扬扬
déyì-yángyáng

đắc ý

一举两得
yī jǔ liǎng dé

một mũi tên trúng hai đích

不得不
bù dé bù

không thể không

不得了
bù dé liǎo

không thể chịu đựng nổi

不得已
bù dé yǐ

không còn cách nào khác

不得而知
bù dé ér zhī

không biết

不由得
bù yóu de

không thể không

不见得
bù jiàn de

không chắc chắn

使得
shǐ de

khả dụng

来得及
lái de jí

có kịp

值得
zhí de

đáng

免得
miǎn de

để tránh

取得
qǔ dé

đạt được

只得
zhǐ dé

chỉ còn cách

哭笑不得
kū xiào bù dé

không biết nên cười hay nên khóc

多劳多得
duō láo duō dé

càng làm nhiều càng được nhiều

对得起
duì de qǐ

đáng với

巴不得
bā bu de

mong muốn

得不偿失
dé bù cháng shī

thua lỗ

得了
dé le

được rồi

得了
dé liǎo

có thể

得以
dé yǐ

được

得出
dé chū

đạt ra

得分
dé fēn

điểm số

得到
dé dào

nhận được

得力
dé lì

có năng lực

得天独厚
dé tiān dú hòu

được thiên nhiên ưu đãi

得失
dé shī

thành bại

得意
dé yì

hài hước

得手
dé shǒu

thành công

得当
dé dàng

thích hợp

得益于
dé yì yú

được hưởng lợi từ

得知
dé zhī

được biết

得罪
dé zuì

vi phạm

得罪
dé zui

làm phật lòng

得体
dé tǐ

đàng hoàng

心安理得
xīn ān lǐ dé

lương tâm thanh thản

心得
xīn dé

kinh nghiệm

怡然自得
yí rán zì dé

vui vẻ và mãn nguyện

怪不得
guài bu de

{

恨不得
hèn bu de

mong muốn làm gì đó

懂得
dǒng de

hiểu

懒得
lǎn dé

không muốn

舍不得
shě bu de

không nỡ

舍得
shě de

sẵn sàng từ bỏ

晓得
xiǎo de

biết

获得
huò dé

nhận được

用得着
yòng de zháo

có thể sử dụng

看得出
kàn de chū

thấy được

看得见
kàn dé jiàn

thấy được

看得起
kàn de qǐ

kính trọng

觉得
jué de

cảm thấy

记得
jì de

nhớ

认得
rèn de

nhận ra

赢得
yíng dé

thắng

难得
nán dé

hiếm khi

难得一见
nán dé yī jiàn

hiếm khi thấy

非得
fēi děi

phải

顾不得
gù bu de

không kịp

显得
xiǎn de

dường như

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

一蹴而得
yī cù ér dé

một bước là đạt được

三得利
sān dé lì

Suntory

上不得台盘
shàng bù dé tái pán

không xứng đáng đại diện

不值得
bù zhí de

không đáng

不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con

不可多得
bù kě duō dé

khó có được

不得
bù dé

không được

不得人心
bù dé rén xīn

không được lòng dân

不得其门而入
bù dé qí mén ér rù

không thể vào được

不得劲
bù dé jìn

khó chịu

不得已而为之
bù dé yǐ ér wéi zhī

bất đắc dĩ mà làm

不得要领
bù dé yào lǐng

không nắm được điểm chính

不当得利
bù dàng dé lì

chiếm đoạt bất chính

乍得
zhà dé

Tchad

乍得湖
zhà dé hú

Hồ Chad

了不得
liǎo bu de

khủng khiếp

了得
liǎo de

khác thường

亚得里亚海
yà dé lǐ yà hǎi

Biển Adriatic

人财两得
rén cái liǎng dé

cả tình lẫn tiền đều đạt được

何以见得
hé yǐ jiàn dé

làm sao mà biết được

佛得角
fó dé jiǎo

Cape Verde

佳得乐
jiā dé lè

Gatorade (nhãn hiệu)

使不得
shǐ bu de

không thể dùng được

来不得
lái bu dé

không thể cho phép

来得
lái de

nổi lên

来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Dễ đến, dễ đi

来得早不如来得巧
lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

đến sớm không bằng đến đúng lúc

俄备得
é bèi dé

Ô-bết

信得过
xìn de guò

đáng tin cậy

值得一提
zhí de yī tí

đáng nói đến

值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

值得品味
zhí de pǐn wèi

đáng để thưởng thức

值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng kính phục

值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý

值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

优游自得
yōu yóu zì dé

thong dong tự đắc

先到先得
xiān dào xiān dé

ai đến trước được phục vụ trước

免不得
miǎn bu de

không thể tránh khỏi

凡得瓦力
fán dé wǎ lì

lực van der Waals

划得来
huá de lái

đáng giá

利得
lì dé

lợi nhuận

利得税
lì dé shuì

thuế lợi tức

利雅得
lì yǎ dé

Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út

到得
dào dé

đến được

动弹不得
dòng tan bu dé

không thể cử động được

动辄得咎
dòng zhé dé jiù

động triết đắc cứu

势在必得
shì zài bì dé

quyết tâm giành chiến thắng

千虑一得
qiān lǜ yī dé

nghìn lần suy nghĩ, một lần được (thành ngữ, lời nói khiêm tốn); dù không có tài năng gì nổi bật, đôi khi tôi vẫn có thể làm đúng nhờ may mắn.

千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng

博得
bó dé

đạt được

去得
qù de

có thể đi

取得一致
qǔ dé yī zhì

đạt được sự nhất trí

取得胜利
qǔ dé shèng lì

giành chiến thắng

受得了
shòu de liǎo

chịu đựng được

可得到
kě dé dào

có sẵn

吃得住
chī de zhù

chịu đựng được

吃得消
chī de xiāo

chịu nổi

吃得苦中苦,方为人上人
chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

Có chịu khổ mới thành người trên người

吃得开
chī de kāi

được ưa chuộng

各得其所
gè dé qí suǒ

mỗi người đều có chỗ thích hợp

合得来
hé de lái

hợp nhau

和得来
hé de lái

hợp nhau

咎有应得
jiù yǒu yīng dé

đáng đời

哈得斯
hā dé sī

Hades

哭得死去活来
kū de sǐ qù huó lái

khóc thảm thiết

唾手可得
tuò shǒu kě dé

dễ dàng có được

吓得发抖
xià dé fā dǒu

run sợ phát run

因祸得福
yīn huò dé fú

họa phúc tương y

土得掉渣
tǔ de diào zhā

quê mùa

夙愿得偿
sù yuàn dé cháng

được toại nguyện

多得是
duō de shì

không thiếu gì

够得着
gòu de zháo

với tới (bằng tay v.v.)

天晓得
tiān xiǎo de

Trời biết!

失而复得
shī ér fù dé

mất rồi lại tìm lại được

夺得
duó dé

giành được (sau nỗ lực)

如鱼得水
rú yú dé shuǐ

như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình

安得拉邦
ān dé lā bāng

bang Andhra Pradesh ở đông nam Ấn Độ

安闲自得
ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

完全懂得
wán quán dǒng de

hiểu hoàn toàn

害得
hài de

làm cho, khiến cho (điều xấu)

容不得
róng bu dé

không thể dung thứ

富得流油
fù de liú yóu

giàu có

小人得志
xiǎo rén dé zhì

kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ)

少不得
shǎo bu dé

không thể tránh khỏi

岳得尔歌
yuè dé ěr gē

hát yodel

差得多
chà dé duō

kém xa

常言说得好
cháng yán shuō de hǎo

như người ta thường nói

引得
yǐn dé

chỉ mục (từ mượn)

弗里得里希
fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên riêng)

彼得
bǐ dé

Phê-rơ (tên người)

彼得前书
bǐ dé qián shū

Thư thứ nhất của Phê-rô (trong Tân Ước)

彼得堡
bǐ dé bǎo

Petersburg (địa danh)

彼得后书
bǐ dé hòu shū

Thư thứ hai của Phê-rô (trong Tân Ước)

彼得潘
bǐ dé pān

Peter Pan, nhân vật trong tiểu thuyết

彼得罗维奇
bǐ dé luó wéi qí

Pê-trô-vích (tên người)

彼得里皿
bǐ dé lǐ mǐn

đĩa Petri

征得
zhēng dé

được (sự cho phép v.v.)

得不到
dé bù dào

không thể có được

得中
dé zhōng

vừa phải; thích hợp; phù hợp

得中
dé zhòng

đỗ đạt (trong kỳ thi)

得主
dé zhǔ

người nhận (giải thưởng)

得令
dé lìng

tuân theo mệnh lệnh

得来速
dé lái sù

drive-thru (từ mượn)

得便
dé biàn

khi tiện

得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi

được lợi mà còn giả vờ như không

得克萨斯
dé kè sà sī

Texas, tiểu bang Hoa Kỳ

得克萨斯州
dé kè sà sī zhōu

bang Texas, Hoa Kỳ

得胜
dé shèng

chiến thắng đối thủ

得势
dé shì

giành được thế lực

得名
dé míng

được gọi tên

得宜
dé yí

thích hợp

得宠
dé chǒng

được sủng ái

得寸进尺
dé cùn jìn chǐ

được tấc lại muốn thước; lòng tham không đáy

得很
de hěn

rất

得心应手
dé xīn yìng shǒu

thành thạo như ý muốn

得悉
dé xī

biết được

得意忘形
dé yì wàng xíng

vui mừng đến mất cả chừng mực

得意洋洋
dé yì yáng yáng

vui sướng thỏa mãn

得意门生
dé yì mén shēng

học trò cưng

得所应得
dé suǒ yīng dé

được điều mình đáng được

得救
dé jiù

được cứu

得数
dé shù

đáp số (toán học)

得文
dé wén

Devon (hạt ở tây nam nước Anh)

得梅因
dé méi yīn

Des Moines, thủ phủ bang Iowa

得荣
dé róng

huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

得荣县
dé róng xiàn

huyện Đắc Vinh (Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc

得标
dé biāo

trúng thầu

得气
dé qì

đắc khí, cảm giác tê, tê buốt, đau nhức v.v. tại kinh mạch khi kim châm cứu được đâm vào

得法
dé fǎ

đúng cách

得无
dé wú

(văn chương) chẳng phải là... sao?

得尔塔
děi ěr tǎ

đenta (chữ cái Hy Lạp Δδ)

得奖
dé jiǎng

được giải thưởng

得瑟
dè se

(phương ngữ) khoe khoang, vênh váo

得病
dé bìng

bị bệnh

得益
dé yì

được lợi

得票
dé piào

số phiếu giành được

得票率
dé piào lǜ

tỉ lệ phiếu bầu đạt được

得空
dé kòng

có thời gian rảnh

得而复失
dé ér fù shī

mất đi thứ vừa mới có được